| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật vi xử lý và lập trình Assembly cho hệ vi xử lý
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Tiến |
Những kiến thức về kiến trúc hệ vi xử lí và lập trình Assembly cho hệ vi xử lí như: bộ vi xử lí 16 bit 80286 intel, thiết kế hệ vi xử lí chuyên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp chủ biên, Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết |
Tìm hiểu bản chất và chức năng của ngôn ngữ, nguồn gốc và sự phát triển của ngôn ngữ; Ngôn ngữ với tư cách một hệ thống tín hiệu đặc biệt; Nghiên...
|
Bản giấy
|
||
TCP/IP sockets in C : Practical guide for programmers /
Năm XB:
2009 | NXB: Elsevier/Morgan Kaufmann
Từ khóa:
Số gọi:
005.713762 DO-M
|
Tác giả:
Michael J. Donahoo, Kenneth L. Calvert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ lập trình C++ và cấu trúc sữ liệu
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Việt Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thạch Bình Cường, Lê Quốc Trung |
Trình bày các vấn đề cơ bản về tin học và ngôn ngữ lập trình Pascal, gồm: giới thiệu Turbo Pascal, các thành phần cơ bản, các kiểu dữ liệu chuẩn,...
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật xây dựng ứng dụng ASP.net Tập 2
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lân (chủ biên); Phương Lan (hiệu đính). |
Nội dung gồm:
Tham khảo toàn diện về ASP.net. Mở rộng các chủ đề CSDL. Kỹ thuật nâng cao điều khiển hiển thị dữ liệu. Gởi mail, xử lý... |
Bản điện tử
|
|
Giao tiếp Hoa Việt trong du lịch và thương mại
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêmc(chủ biên), Chu Quang Thắng, Trần Trà My |
Cuốn sách bao gồm: ngữ âm tiếng Trung Quốc; những bài đàm thoại mang chủ đề du lịch thương mại trong đó mỗi bài gồm các phần như sau: câu mẫu, bài...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lập trình tự động hóa tính toán, thiết kế với VB và VBA trong môi trường AutoCAD
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
006.66 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Thái, Vương Văn Thanh, Đặng Bảo Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Rèn luyện kỹ năng dịch thuật Việt Hoa- Hoa Việt
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Hoàng Trà |
Những đoạn văn bản giúp nâng cao khả năng dich thuật tiếng Hoa
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng việt
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến |
Trình bày tổng luận về cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt. Cơ sở ngữ âm học, từ vựng học, ngữ pháp học nói chung và tiếng Việt nói riêng
|
Bản giấy
|