| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
An analysis on cultural elements in translation of English slogans into Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Tran Anh Ngoc: GVHD: Phạm Tố Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An analysis on lexical transfereing in the translation of business contracts from English to Vietnamese.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
428 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Như Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An Analysis os conceptual metaphors denoting "fear" in some English and VietNamese contemporary stories
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Liên; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ẩn dụ ý niệm về cái chết trong tiểu thuyết trinh thám của Thomas Harris : Luận án tiến sĩ văn học. Ngành Văn học nước ngoài. Mã số: 9220242
NXB: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam; Học Viện Khoa học xã hội,
Số gọi:
813.54 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thu; NHDKH: PGS.TS. Phạm Phương Chi |
Nghiên cứu về tiểu thuyết của Thomas Harris và ẩn dụ ý niệm về cái chết trong văn học; ẩn dụ ý niệm, ẩn dụ cấu trúc, ẩn dụ bản thể về cái chết...
|
Bản giấy
|
|
An embarrassment of riches : Tapping into the world's greatest legacy of wealth /
Năm XB:
2014 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
178 GR-A
|
Tác giả:
Alexander Green |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An error analysis on the use of cohesive devices in writing by freshmen majoring English at Hanoi Open University
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-L
|
Tác giả:
Do Thuy Linh; GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An evaluation of English textbook "Tiếng Anh 11" (Global success) used at a High school in Ha Noi /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Mai; Supervisor: Assoc.Prof. Phan Văn Quế |
The evaluation of English language textbooks is critical for effective EFL instruction,
particularly in Vietnam, where textbooks are central to...
|
Bản giấy
|
|
An everyone culture : Becoming a deliberately developmental organization
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.312 ANE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
An exploratory study of vocabulary learning strategies of first-year non-english major students at a university in Hanoi
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Tâm; Supervisor: Dr. Nguyễn Thị Vân Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiệp |
Giới thiệu chung về vùng đất An Giang, cụ thể về các loại đất, đất ruộng và nông cụ truyền thống trong nông nghiệp. Nghiên cứu cây lúa An Giang và...
|
Bản giấy
|
||
An Giang đôi nét văn hóa đặc trưng vùng đất bán sơn địa
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.59791 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|