| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chiến lược sản xuất.
Năm XB:
1999 | NXB: Trung tâm thông tin khoa học kỹ thuật hóa chất.,
Từ khóa:
Số gọi:
658 HI-T
|
Tác giả:
Terry Hill; Dương Hoài Tố dịch. |
So sánh tiêu biểu giữa một số nước, phát triển một số chiến lược- nguyên lý và khái niệm, ưu điểm giành đơn đặt hàng và ưu điểm đủ điều kiện
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược doanh nghiệp / : Dịch từ bản tiếng Pháp "La stratégie d'entreprise" /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
658.4012 THI
|
Tác giả:
Raymond Alain Thietart |
Quy trình hình thành và ra quyết định chiến lược; Xác định mục tiêu; Phân tích chiến lược; Theo dõi môi trường và nghiên cứu tương lai của doanh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Phúc; Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
338.092 TR-K
|
Tác giả:
Trần Hoàng Kiên. |
Tổng hợp chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp nổi tiếng Việt Nam và thế giới
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Phương Duyên; Bùi Tuyết Khanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Quản trị doanh nghiệp thương mại
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
382 HO-D
|
Tác giả:
PGS. Hoàng Minh Đường; PTS Nguyễn Thừa Lộc (chủ biên) |
Trình bày các giá trị về thương mại và kinh doanh thương mại; doanh nghiệp thương mại trong nền kinh tế Việt Nam; môi trường kinh doanh của doanh...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Năng Phúc |
Nghiên cứu các vấn đề: Phương pháp xác định và phân tích chỉ tiêu giá trị gia tăng làm cơ sở cho việc tính thuế, khai thác năng lực sản xuất của...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh dịch vụ (Vận tải-Bưu điện-Du lịch)
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.42 NG-C
|
Tác giả:
PGS.PTS. Ngô Thế Chi |
Cuốn sách sẽ cung cấp cho bạn đọc những vấn đề mới về lý luận và thực tế công tác kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh ở các Doanh...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển quản trị kinh doanh Anh - Pháp - Việt : Hơn 75.000 thuật ngữ và thành ngữ, 100.000 định nghĩa, 1.000 chữ viết tắt thuộc các lĩnh vực : Kinh tế -Quản trị - Kinh doanh -Thương mai-Tài chính- Pháp luật-Tin học-Bảo hiểm. /
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.03 TUD
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh, Huỳnh Văn Thanh, Trần Bá Tước, Lê Minh Đức. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Đại Học Mở Hà Nội |
uốn sách gồm 6 chưong: Dẫn nhập; các loại hình doanh nghiệp; luạt hợp đồng; luật thưong mại; luật phá sản doanh nghiệp; cơ quan giải quyết tranh...
|
Bản giấy
|
||
Phân tích kinh tế hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp xây dựng
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 NG-H
|
Tác giả:
PGS. PTS. Nguyễn Đăng Hạc, PTS. Lê Tự Tiến, PTS. Đinh Đăng Quang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Thải; Phạm Đình Phương; Nguyễn Văn Hiếu; Phạm Văn Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|