| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sáng tạo bộ sưu tập thời trang trẻ dành cho nữ thanh niên lấy cảm hứng từ trang phục dân tộc Thái
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Bảo Hòa, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thành ngữ tiếng Anh : Rất thuận tiện để tự học. 3000 thành ngữ thông dụng. Ví dụ về cách dùng. Bài tập kèm đáp án /
Năm XB:
1999 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Kim |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành lũy phố phường và con người Hà Nội trong lịch sử
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
911 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Đạm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ nước Anh và Thành ngữ tiếng Anh giàu hình ảnh
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán quản trị và các tình huống cho nhà quản lý
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.42 NG-C
|
Tác giả:
PGS.PTS.Ngô Thế Chi |
Đặc điểm chung và nhiệm vụ kế toán các hoạt động kinh doanh dịch vụ; Kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh dịch vụ vận tải; Kế toán chi...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thành ngữ tục ngữ Việt Hoa. 1 /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NV-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
trước một thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt, cố gắng tìm các thành ngữ, tục ngữ tiếng Hoa tương đương
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ - Cách ngôn gốc Hán : 725 thành ngữ - cách ngôn thường gặp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành phần câu tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Minh Hiệp |
Gồm các thành phần chính và thành phần phụ của câu.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Peter Watcyn-Jones |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển thành ngữ Anh - Việt : New edition /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
423 VI-B
|
Tác giả:
Vĩnh Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Evaluating the tourism potentials of Thanh Oai district - Ha Tay province and creating a typical tour to destination
Năm XB:
1999 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-H
|
Tác giả:
Vu Thi Thu Hang; GVHD: Mai Tien Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ - Tục ngữ - Ca dao Việt - Anh thông dụng
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|