| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tính giải trí trong "City tour Hanoi"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-H
|
Tác giả:
Triệu Ngọc Hường, GS.TS Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính kháng thuốc của vi khuẩn cây bệnh thường gặp tại bệnh viện 103 năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Huyền Trang. GVHD: Nguyễn Thái Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính ổn định công hiệu và xác định mối tương quan giữa hai phương pháp tạo đám hoại tử (PFU) và liều gây nhiễm 50% nuôi cấy tế bào (CCID50) của vắc xin sởi dự tuyển mẫu chuẩn Quốc gia Việt Nam.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Hương; NHDKH TS Phạm Văn Hùng; TS Nguyễn Thị Thường |
• Đề tài được thực hiện với mục đích là đánh giá độ ổn định chất lượng và mối tương quan giữa hai phương pháp đánh giá công hiệu của vắc xin sởi...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tính ổn định công hiệu vắc xin não Nhật Bản sản xuất tại công ty vắc xin và sinh phẩm số 1 Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Đức MInh, GVHD: TS Đỗ Thủy Ngân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính ổn định di truyền của gen VP4 của virus Rota sử dụng trong sản xuất vacxin
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LT-A
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Anh, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tinh sạch và ảnh hưởng của Polysaccarit từ cây thuốc xuân hoa Psederanthemum palatiferum (nees) ralk trên các Cytokine tiền viêm trên mô hình in vitro
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tình yêu của những người trưởng thành : Luận văn ThS. Tâm lý học /
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Từ khóa:
Số gọi:
155.65 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Thị Hoàng Giang ; NHD. : PGS. TS. Trương Thị Khánh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tối ưu điều kiện lên men sản xuất sinh khối SACCHAROMYCES CEREVISIAE từ phế thải chứa tinh bột sóng xử lý bởi đa ENZYME
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; TS Vũ Văn Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tối ưu hóa mạng lõi chuyển mạch (PS Core)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Xuân; GVHD: TS. Trần Cảnh Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình lên men dấm bằng phương pháp lên men chìm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cao Anh Tài; TS Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình loại bỏ các hợp chất của nitơ trong nước thải bằng phương pháp sinh học
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hường, GVHD: Hoàng Văn Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NGHIÊN CỨU TỐI ƯU QUY TRÌNH SẢN XUẤT VẮC XIN RUBELLA BÁN THÀNH PHẨM TẠI VIỆT NAM
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Văn Khôi; NHDKH TS Nguyễn Thúy Hường |
Mục đích: Sản xuất vắc xin Rubella bán thành phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng của Tổ chức y tế thế giới và phù hợp với điều kiện Việt Nam.
Phương...
|
Bản điện tử
|