| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu, thiết kế Volmet hiển thị số kiểu thời gian - xung
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DU-H
|
Tác giả:
Dương Quốc Hoàng; GVHDLH: PGS.TS. Phạm Ngọc Thắng |
Nội dung luận văn thực hiện nghiên cứu tổng quan về kỹ thuật đo điện áp, đi sâu nghiên cứu, phân tích các bộ biến đổi tín hiệu sử...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiệp vụ công tác tổ chức hành chính - nhân sự
Năm XB:
2007 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
352.3 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Đình Quyền , Ths. Trần Thu Thảo |
Cuốn sách gồm 3 phần: một số vấn đề về nghiệp vụ công tác tổ chức hành chính - nhân sự, hệ thống văn bản mới nhất về công tác tổ chức hành chính,...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ kế toán trường học và cơ sở giáo dục - đào tạo : Sách chuyên khảo
Năm XB:
2011 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657 NG-C
|
Tác giả:
Ngô, Thế Chi |
Cuốn sách cung cấp lý luận cơ bản và hướng dẫn thực hành về nghiệp vụ kế toán, kiểm toán ở trường học và các cơ sở giáo dục đào tạo hiện nay.
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa và cơ sở nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong Tiếng Anh (liên hệ với Tiếng Việt)
Năm XB:
2012 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LY-L
|
Tác giả:
Ly Lan; GVHD: Lý Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa và cơ sở tri nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong tiếng Anh : Liên hệ với tiếng Việt /
Năm XB:
2012 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LY-L
|
Tác giả:
Ly Lan; GVHD: GS.TSKH. Lý Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngụ ngôn Trung Quốc hiện đại : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
495 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Minh Thoa, Phạm Minh Hạnh |
những tiếng khóc, dê cụ chết thử, lời khuyên, cáu hại của việc phô trương, chuyện cái mâu cái thẫn
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp Tiếng Anh trình độ sơ cấp = : Basic English grammar /
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 AZA
|
Tác giả:
Betty Schrampfer Azar ; Nguyễn Thành Yến (Dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng hán hiện đại : Học ngữ pháp qua các bài tập trắc nghiệm /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phương Thảo, Trương Văn Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp Tiếng Trung hiện đại : Trung cấp: = 中级现代汉语语法 /
Năm XB:
2018 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.182 TU-N
|
Tác giả:
Từ Tinh Ngưng |
Giải thích các đặc điểm chính trong ngữ pháp tiếng Trung hiện đại. Cung cấp các kiến thức ngữ pháp cụ thể kèm phần luyện tập ứng dụng như: phương...
|
Bản giấy
|
|
Người thông minh giải quyết vấn đề như thế nào : A simple Book for smart people /
Năm XB:
2011 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
158.2 WAT
|
Tác giả:
Ken Watanbe; Hồng Dũng - Việt Anh |
Ai cũng có những vấn đề, dù lớn hay nhỏ nhưng đều phải đặt ra mục tiêu để giải quyết nó. Cuốn sách đưa ra một số phương pháp và kỹ năng tư duy giúp...
|
Bản giấy
|