| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
Người giỏi không bởi học nhiều : Những bí quyết thành công đáng ngạc nhiên của các sinh viên sáng giá nhất /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
371.3 HO-D
|
Tác giả:
Hồng Điệp, Minh Phương chủ biên |
Cuốn sách cung cấp 61 bí quyết thành công đáng ngạc nhiên của các sinh viên sáng giá nhất.
|
Bản giấy
|
|
Người thông minh giải quyết vấn đề như thế nào : A simple Book for smart people /
Năm XB:
2011 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
158.2 WAT
|
Tác giả:
Ken Watanbe; Hồng Dũng - Việt Anh |
Ai cũng có những vấn đề, dù lớn hay nhỏ nhưng đều phải đặt ra mục tiêu để giải quyết nó. Cuốn sách đưa ra một số phương pháp và kỹ năng tư duy giúp...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý và phương pháp sửa chữa điện thoại di động. Tập 2 /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384 PH-B
|
Tác giả:
KS. Phạm Đình Bảo. |
Khối CPU trên điện thoại di động; Giao tiếp các thiết bị điện thoại di động..
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn, Văn CườngNghiên cứu thiết lập phản ứng miễn dịch Ezyme ( Elisa) phát hiện độc tố Aflatoxin có trong thức ăn nuôi tôm thương phẩm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Cường, GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhận dạng khuôn mặt dựa trên phương pháp học sâu của mạng Nơron và ứng dụng định danh cán bộ, giảng viên tại Trường Đại học Mở Hà Nội. Mã số MHN2019-26 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long |
Tại Trường Đại học Mở Hà Nội hiện nay đã được trang bị hệ thống camera
an ninh để ghi lại hình ảnh (dưới dạng video) ở các vị trí quan trọng và...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Hùng, Đỗ Tuyết Khanh |
Quyển sách này trình bày quá trình hình thành và phát triển của nền kinh tế mới toàn cầu hóa, những đặc trưng nổi bật, những cơ hội, thách thức của...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Quốc Hùng, Đỗ Tuyết Khanh |
Quyển sách này trình bày quá trình hình thành và phát triển của nền kinh tế mới toàn cầu hóa, những đặc trưng nổi bật, những cơ hội, thách thức của...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Quốc Hùng, Đỗ Tuyết Khanh |
Quyển sách này trình bày quá trình hình thành và phát triển của nền kinh tế mới toàn cầu hóa, những đặc trưng nổi bật, những cơ hội, thách thức của...
|
Bản giấy
|
||
Nhận diện thương hiệu những điểm chạm thị giác : Bí kíp quản trị hệ thống nhận diện thương hiệu
NXB: Dân trí
Số gọi:
658.827 CR-R
|
Tác giả:
RIO Creative |
Tổng quan về thương hiệu và hệ thống nhận diện thương hiệu; những quy tắc quản trị các yếu tố nhận diện đặc thù của thương hiệu như lời chào từ...
|
Bản giấy
|
|
Nhãn hiệu hàng hóa trong pháp luật dân sự : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
346.048 DI-T
|
Tác giả:
TS. Đinh Văn Thanh, LG. Đinh Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|