| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngữ học trẻ 1999 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
1999 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 2000 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2000 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 2001 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2001 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 2003 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2003 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 2006 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2006 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 2007 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
895 NGT
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa của các giới từ chỉ không gian trong tiếng Anh : Trong sự đối chiếu với tiếng Việt : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.1 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thanh |
Tổng quan về giới từ và giới từ định vị không gian. Trình bày ngữ nghĩa và ngữ dụng của các giới từ định vị không gian at, on, in trong tiếng Anh....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Quang Thêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ nghĩa học : Từ bình diện hệ thống đến hoạt động
Năm XB:
2013 | NXB: Đại học Sư phạm
Số gọi:
401 ĐO-H
|
Tác giả:
Đỗ, Việt Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Lyons |
Trình bày tổng quan về ngữ nghĩa học, nghĩa từ vựng, nghĩa của câu, nghĩa của phát ngôn
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch, Hà Quang Năng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ nghĩa nhóm từ chỉ quan hệ thân tộc trong tiếng Anh và tiếng Việt
Năm XB:
2003 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DU-N
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|