| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phong thủy văn phòng làm việc nơi công sở
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
725 XU-H
|
Tác giả:
Xuân Phú Hưng; Việt Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi, Huy Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu nâng cao hiệu suất sinh tổng hợp chất hợt hóa bề mặt sinh học của một số chủng vi khuẩn phân lập từ biển Phan Thiết và Đồ Sơn
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hạnh. GVHD: Lại Thúy Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thanh Thủy |
Đây là giáo trình nhằm cung cấp đầy đủ cho sinh viên Khoa văn hóa Du lịch nói riêng và sinh viên chuyên ngành nói chung nhũng kiến thức cơ bản về...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phân tích và quản lý dự án đầu tư
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
332.6 TH-C
|
Tác giả:
Thái Bá Cẩn |
Những nội dung cơ bản về: quản lí đầu tư, dự án đầu tư và quản lí dự án đầu tư. Thẩm định dự án đầu tư. Phân tích kinh tế, tài chính dự án đầu tư....
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học và thành phần axit béo của các loài vi tảo silic dạng chuỗi phân lập ở rừng ngập mặn Xuân Thủy - Nam Định với mục đích sau
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tú, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vi mô : Giáo trình dùng tring các trường đại học, cao đẳng khổi kinh tế /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 VU-D
|
Tác giả:
PGS.TS Vũ Kim Dung; PGS.TS. Phạm Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lạc Việt |
Giới thiệu về đạo Phật và giáo lí cơ bản của đạo Phật, kiến trúc chùa Việt Nam nói chung và địa chỉ, di tích, cách bài trí, thờ cúng trong các chùa...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến ; Vũ Viết Yên |
Nội dung cung cấp cho bạn những kiến thức toán học cơ bản nhất làm nền tảng cho xác suất thống kê.
|
Bản giấy
|
||
Chuyển mạch nhãn đa giao thức MPLS
Năm XB:
2009 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 TR-H
|
Tác giả:
Trần Công Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Damian Ward; David Begg |
Cuốn sách này đề cập đến mục tiêu nghiên cứu, nội dung cần nắm được, kiểm tra nhanh kiến thức bằng câu hỏi đúng/sai, tìm những thuật ngữ phù hợp...
|
Bản giấy
|
||
PR quản trị quan hệ công chúng
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658 LU-N
|
Tác giả:
PGS.TS Lưu Văn Nghiêm |
Cuốn sách trình bày khái niệm về quan hệ công chúng, những hoạt động cơ bản của quan hệ công chúng, nguyên tắc hoạt động, vai trò chức năng của...
|
Bản giấy
|