| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của vi khuẩn có khả năng sinh enzym phân giải Cellulose cao ứng dụng trong chế biến thức ăn cho gia súc nhai lại
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hoài Thu, GVHD: TS. Đào Thị Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Bạch, Thích Minh Nghiêm (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Góc nhìn cấu trúc về ca dao và truyện ngụ ngôn
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.2 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Giới thiệu 2 chuyên luận tiếp cận ca dao người Việt bằng phương thức xâu chuỗi theo mô hình cấu trúc và góc nhìn cấu trúc về truyện ngụ ngôn dân...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, ứng dụng chỉ thị phân tử trong việc tạo giống bố mẹ mang gen tương hợp rộng phục vụ chọn giống lúa lai
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-M
|
Tác giả:
Bùi Văn Mạnh, GVHD: TS. Lê Hùng Lĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Macalister |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và quy định mới nhất về đấu thầu lập, quản lý, quyết toán chi phí đầu tư, thi công xây dựng.
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.9 QUY
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng |
Trình bày quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2010/BXD về an toàn cháy cho nhà và công trình bao gồm: quy định chung, phân loại kỹ thuật về cháy,...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chuẩn đoán vi khuẩn lao kháng thuốc isoniazid bằng phương pháp xác định đột biến trên gen katg
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-P
|
Tác giả:
Đỗ Thị Phương, GVHD: TS. Nghiêm Ngọc Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp tiếp cận thị trường một cách hiệu quả
Năm XB:
2010 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
658.802 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp chất màu đỏ từ nấm Monascus Purpureus M.01 dùng làm phụ gia thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Thắng, GVHD: Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sean Covey; Biên dịch: Vũ Thị Thu Nhi , Nguyễn Thành Nhân. |
Cuốn sách đưa ra những giá trị và nguyên tắc sống cần thiết cho sự trưởng thành và trải nghiệm của giới trẻ ngày nay. Biết cách xây dựng thói quen,...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu tiếp thị : Marketing research /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658.80072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
Nghiên cứu Marketing giúp cho bạn đọc hoạch định các khảo sát hiệu quả nhằm khám phá, mô tả hoặc phát hiện các quan hệ nhân quả để hiểu rõ nhu cầu...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ sản xuất viên nén cao đạm dễ tiêu
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vinh, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|