| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
What Is Total Quality Control? The Japanese Way
Năm XB:
1985 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
658.562 IS-K
|
Tác giả:
Ishikawa and Lu |
Bao gồm: My encounter with quality control, Characteristics of Japanese quality control...
|
Bản giấy
|
|
Communication towers 5 : Torres de comunicación /
Năm XB:
199 | NXB: [Atrium],
Từ khóa:
Số gọi:
725.23 CER
|
Tác giả:
Francisco Asensio Cerver; Antonia Dueñas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Gestion de la Qualité : LES OUTILS ET METHODES DE LA GESTION DE LA QUALITE /
Từ khóa:
Số gọi:
664 JM-A
|
Tác giả:
J. M. JURAN, AFNOR |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS Nguyễn Lan Hương (Chủ biên); ThS Nguyễn Thị Bích Liễu |
Ngày nay, nước ta đang bước vào thời kỳ công nghiệp hóa, nhu cầu tổ chức,
trang trí nhà ở có những bước phát triển mới, theo xu hướng hiện đại...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Trúc Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm. Tập 3, Các quá trình và thiết bị truyền nhiệt /
NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Xuân Toản |
Gồm những kiến thức cơ bản về quá trình truyền nhiệt, nhiệt đối lưu, nhiệt bức xạ, đun nóng, làm nguội, ngưng tụ, cô đặc, lạnh, lạnh đông, lạnh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Phương;GVHD: TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại công ty trực thăng miền bắc - bộ quốc phòng
NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thanh Hà, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|