| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng |
Trình bày vai trò của kiến trúc, các phương diện của hình thức, phân tích kiến trúc; Đô thị và nông thôn trong lịch sử, nghiên cứu phân tích kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp sinh luật mờ phân lớp dựa trên đại số gia tử và ứng dụng phân lớp dữ liệu sinh viên
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Bình; NHDKH TS Dương Thăng Long |
- Giải quyết các bài toán phân lớp dữ liệu theo cách tiếp cận ĐSGT. Phân hoạch khoảng tính mờ thuộc tính thành các khoảng mờ có nhiều ưu điểm hơn...
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp số trong lý thuyết điều khiển tối ưu
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.8 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Kỳ Anh |
Các bài toán điều khiển tối ưu. Nguyên lý cực đại Pontriagin. Các phương pháp gián tiếp giải bài toán điều khiển tối ưu. Các phương pháp trực tiếp...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp soạn thảo hợp đồng kinh tế - thương mại : Các nguyên tắc chung, quy trình soạn thảo, các mẫu ứng dụng /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
651.75 HO-C
|
Tác giả:
Hồ Ngọc Cẩn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Phương pháp soạn thảo hợp đồng kinh tế - thương mại
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp soạn thảo văn bản : Thành lập doanh nghiệp và công ty, mở chi nhánh và văn phòng đại diện, xin phép xây dựng và đấu thầu công trình, hồ sơ xuất nhập khẩu hàng hóa /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
351.597 NGT
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Thông, Hồ Quang Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn In; Phạm Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp Spoligotyping trong phân loại vi khuẩn lao Mycobacterium Tuberculosis
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-M
|
Tác giả:
Trần Tiến Mạnh, GVHD: Nguyễn Thị Vân Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp thiết kế mô phỏng hệ thống thông tin quang DWDM
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-Q
|
Tác giả:
Vương Hồng Quang; PGS.TS Nguyễn Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp thiết kế mô phỏng hệ thống thông tin quang DWDM
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-H
|
Tác giả:
Trần Quốc Hùng, GVHD: PGS.TS Đỗ Xuân Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp thu thập và xử lý số liệu thống kê cơ bản : Dành cho cán bộ quản lý cấp cơ sở /
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
519.53 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Quy, Nguyễn Thị Phương Lan. |
Trình bày một số khái niệm cơ bản và vai trò của thống kê. Phương pháp thu thập thông tin cơ bản trong điều tra thống kê và phương pháp phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp thực hành làm luận tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 SI-P
|
Tác giả:
Sinh Phúc, Ngọc Bích và nhóm cộng tác. |
Part 1: essay skills - Part 2: Essay practice - Part 3: Some of model essays.
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp thực hành làm luận tiếng Anh
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
421 SI-P
|
Tác giả:
Sinh Phúc; Ngọc Bích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|