| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu đa dạng di truyền một số dòng hoa cúc đột biến và giống gốc bằng phương pháp chỉ thị phân tử rapd
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Phương Thảo, GVHD: ThS. Đào Thanh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới nâng cao phương hướng nhiệm vụ ngành giáo dục và đào tạo : Đổi mới giáo dục và đào tạo thời cơ thách thức /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
370.09597 DOI
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá đặc tính nông sinh học của một số giống hoa cẩm chướng chùm (Dianthus Barbatus) được nhập nội từ Đài Loan, trồng tại Văn Giang-Hưng Yên
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhã. GVHD: Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English skills with readings / John Langan
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw-Hill Higher Education
Từ khóa:
Số gọi:
808 JO-L
|
Tác giả:
Langan, John |
Grounded in John Langan’s Four Bases – unity, coherence, sentence skills, and support – English Skills with Readings employs a unique personalized...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện quy trình nhân giống bạch đàn e.urophylla bằng phương pháp nuôi cấy mô
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Nhung, GVHD: GS.TSKH. Trần Duy Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Niên giám ngành giáo dục Việt Nam năm 2008 : Bộ giáo dục và đào tạo
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
370.9597 NIE
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những điều cấm kỵ trong văn hóa khu vực châu Á
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
390.095 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Xuân - Phạm Hương Giang - Nguyễn Đăng Tuyên - Lê Nga Phương |
Cuốn sách này giới thiệu những điều cấm kỵ phổ biến và dễ gặp nhất trong quan hệ ứng xử với các nước trong khu vực châu Á như: Những điều cấm kỵ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thanh Sơn. |
Cuốn sách viết về chân dung của các nhân vật lịch sử Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Chiến lược và chiến thuật quảng bá Marketing Du Lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 NG-D
|
Tác giả:
MBA. Nguyễn Văn Dung |
Cuốn sách viết về 7 chiến lược và chiến thuật quảng bá và Marketing trong Du Lịch bao gồm: Quảng cáo và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng và...
|
Bản giấy
|
|
Tâm lý học tuyên truyền : Sách tham khảo /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
303.301 DA-Q
|
Tác giả:
PGS.TS. Đào Duy Quát chủ biên |
Trình bày đối tượng của tâm lý học tuyên truyền. Cơ chế và phương thức của hoạt động tuyên truyền. Cơ sở tâm lý xã hội của hành động con người....
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm nấm lục cương Metarhizium anisopliae để ứng dụng phòng trừ sâu hại rau vụ xuân năm 2000
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-X
|
Tác giả:
Lê Thị Xuân, GVHD: PGS.TS Phạ Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Introduction to mass communication : Media literacy and culture
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw-Hill Higher Education
Từ khóa:
Số gọi:
302.23 B-SJ
|
Tác giả:
Baran, Stanley J |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|