| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty TNHH May xuất khẩu DHA
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương, PGS.TS Nguyễn Ngọc Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tổ hợp phím nóng, phím tắt sử dụng trên các phần mềm vi tính thông dụng
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
005.52 CO-B
|
Tác giả:
KS.Công Bình,Thanh Hải (biên soạn) |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Sổ tay tổ hợp phím nóng, phím tắt sử dụng trên các phần mềm vi tính thông dụng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Tìm hiểu về vùng đất Phú Yên với những nét chính về thiên nhiên, đời sống kinh tế - xã hội, đời sống tinh thần, một số di tích, thắng cảnh và nhân...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Minh |
Khái quát về xã Mai Đình, huyện Hiệp Hòa. Đời sống kinh tế - xã hội và truyền thống lịch sử làng Mai. MAi Thượng - một làng nghề trồng dâu nuôi tằm...
|
Bản giấy
|
||
Mắm prồhốc & những món ăn chế biến từ mắm prồhốc
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
392.3959786 TR-D
|
Tác giả:
Trần Dũng |
Trình bày khái quát về người Khmer và văn hoá Khmer Trà Vinh. Sơ lược vài nét về mắm Prồhốc và vai trò của mắm Prồhốc trong đời sống người Khmer...
|
Bản giấy
|
|
Overload! : How too much information is hazardous to your organization /
Năm XB:
2011 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
658.4038 SP-J
|
Tác giả:
Jonathan B. Spira |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English Unlimited C1 Advanced Coursebook
Năm XB:
2011 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
420 AD-D
|
Tác giả:
Adrian Doff |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống thu thập và bóc tách dữ liệu HTML
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Tuấn Dũng, TS. Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình mật mã học và hệ thống thông tin an toàn
Năm XB:
2011 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 TH-T
|
Tác giả:
TS. Thái Thanh Tùng |
Nội dung giáo trình trình bày những khái niệm cơ bản và định nghĩa chung về bảo mật thông tin đi sâu phân tích 2 loại mã hóa là...
|
Bản giấy
|
|
Introducsion to languages and the theory of computation, fourth edition
Năm XB:
2011 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
511.35 Ma-S
|
Tác giả:
John C. Martin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần Đại Dương
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 CH-H
|
Tác giả:
Chu Mỹ Hạnh, TS Nguyễn Viết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài sản cố định hữu hình tại công ty TNHH thương mại dịch vụ và xuất nhập khẩu Sao Việt
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hương, Th.S Trần Thu Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|