| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoang Thai Son, GVHD: Nguyen Dang Suu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn cài đặt gỡ rối & sửa chữa mạng không dây
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
621.384 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn, Công Minh |
Giới thiệu công nghệ không dây; Tiêu chuẩn và những mong đợi về mạng không dây; Các điểm cơ bản về mạng không dây; Anten và cáp;...
|
Bản giấy
|
|
Ngân hàng câu hỏi olympic các môn khoa học Mác - LêNin, tư tưởng Hồ Chí Minh : Dùng cho các trường Đại học , Cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Bộ giáo dục và đào tạo,
Số gọi:
335.4346 NGA
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing chiều sâu : 100 chân lý marketing giúp bạn thành công /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
381.068 WI-J
|
Tác giả:
Wililam, James; Việt Văn Book (biên dịch) |
Lý luận chung về marketing chiều sâu và marketing thuyết phục; các chân lý kiểm nghiệm thực tiễn và lời khuyên thực thi có hiệu quả...
|
Bản giấy
|
|
hướng dẫn sử dụng Visual LISP 2007 AutoLISP 2007 : dùng cho người mới bắt đầu /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.133 TR-A
|
Tác giả:
KS: Lữ Đức Hào, Trần Việt An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng các kĩ thuật sinh học phân tử và các phương pháp vi sinh vật vào chuẩn đoán lao đa kháng thuốc
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TH-D
|
Tác giả:
Thiều Quang Dũng, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
337 CAC
|
Tác giả:
Bộ kế hoạch và Đầu tư |
Gồm những thông tin chung về từng quốc gia và vùng lãnh thổ có cùng quan hệ kinh tế với Việt Nam: vị trí địa lí, diện tích, dân số và những chỉ số...
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị hiệu quả : Marketing Effectively /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller;Lê ngọc Phương Anh dịch |
Khái niệm về tiếp thị, bàn luận tới các nhu cầu, chiến lược để tiếp thị khách hàng, mở rộng khách hàng cùng một số mẫu hợp đồng kinh tế, hợp đồng...
|
Bản điện tử
|
|
Một tỷ khách hàng : Những bài học từ tuyến đầu trong công cuộc kinh doanh tại Trung Quốc /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 MC--J
|
Tác giả:
McGregor James, Trần Lan Anh (người dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng nấm đảm Basidiomycetes có khả năng phân giải Ligno- Xenluloza từ rừng quốc gia Cúc Phương
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Trọng hiếu, GVHD: TS. Lê Mai Hương, ThS Đỗ Hữu Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some common methods of formulating ideas for the writing
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thu Huong, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân nhanh in vitro một số giống hoa Lily quý nhập nội từ Hà Lan
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Lan Anh, GVHD: ThS Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|