| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế sản phẩm với Autodesk Inventor
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
005.368 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Nguyễn Hữu Lộc; Nguyễn Trọng Hữu |
Trình bày các nội dung cơ bản nhất để thiết kế mô hình ba chiều cho sản phẩm; Các lệnh về file và thiết lập bản vẽ, công cụ vẽ phác, các lệnh vẽ...
|
Bản giấy
|
|
Factors affecting the development of speaking English skills for the 2nd year student at English Faculty of HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Bich Ngoc, GVHD: Le Thi Anh Tuyet |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and sementic features of stative verbs a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Ngân, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh hiệu quả : Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 CHI
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga; Phạm Ngọc Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Different uses of like in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thi Phuong, GVHD: Tran Huu Manh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước và một số bình luận về Luật Cạnh tranh của Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
341.7 NG-C
|
Tác giả:
Ths. .Nguyễn Văn Cương |
Tài liệu giới thiệu cơ chế thị trường - hiệu quả, cạnh tranh và hợp tác. Các - Ten và Luật cạnh tranh. Tiêu chí đánh giá tính bất hợp pháp của các...
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa tuyến tính : Bài giảng Bài tập. /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
519.72 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Cả |
Khái niệm về quy hoạch tuyến tính, các loại quy hoạch tuyến tính.
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic feature of the phrasal verbs GET a contrastive analysis with their Vietnamese semantic equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Ngo Thu Hang, GVHD: Vo Thanh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Longman preparation series for the Toeic test : More practice test /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 LO-U
|
Tác giả:
Lin Lougheed ; Nguyễn Thành Yến giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các bài Anh - Việt căn bản để tự học dàn trang và chế bản điện tử bằng máy tính
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 DO-K
|
Tác giả:
KS. Đoàn Kim, Quang Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật mới về đầu tư kinh doanh : Luật doanh nghiệp năm 2005, Luật đầu tư năm 2005, luật thương mại năm 2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
346.597 PHA
|
Tác giả:
Hội Luật gia Việt Nam. Trung tâm Thông tin tư vấn pháp luật |
Cuốn sách là công cụ pháp lý rất quan trọng để thực hiện công việc đầu tư kinh doanh một cách hiệu quả và an toàn
|
Bản giấy
|
|
看图说话 :. 2, Quyển hạ / : : Tài liệu dành cho sinh viên năm nhất. /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại Học ngôn ngữ Bắc Kinh,
Từ khóa:
Số gọi:
495 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Vĩnh Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|