| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The agile marketer : Turning customer experience into your competitive advantage /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.802 SM-R
|
Tác giả:
Roland Smart |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The lady rode bucking horses : The story of Fannie Sperry Steele, woman of the West /
Năm XB:
2016 | NXB: TwoDot
Số gọi:
794.84092 MA-D
|
Tác giả:
Dee Marvine |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phát triển đội ngũ giảng viên tiếng Anh của Viện Đại học Mở Hà Nội theo hướng tiếp cận năng lực nghề nghiệp trong giai đoạn hiện nay
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
371.14 NG-Q
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các biện pháp phát triển đội ngũ giảng viên ở Khoa Đào tạo từ xa - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.14 TR-H
|
Tác giả:
ThS. Trần Thị Mai Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phát triển đội ngũ giảng viên của Khoa đào tạo sau đại học Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.14 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lịch sử quan hệ đối ngoại Việt Nam (1940 - 2010)
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.597 VU-N
|
Tác giả:
GS.Vũ Dương Ninh |
Trình bày những nét cơ bản về lịch sử quan hệ đối ngoại Việt Nam từ năm 1940-2010, trải qua các giai đoạn lịch sử quan trọng của đất nước, bối cảnh...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển đổi hình ảnh thành văn bản cho Windows phone
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 CA-V
|
Tác giả:
Cao Tuấn Vũ; GVHD TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lễ tục vòng đời người Mường : Điều tra - Khảo sát - Hồi cố ở vùng Mường Thanh Hoá /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
392.0899592059741 CA-H
|
Tác giả:
Cao Sơn Hải |
Khái quát chung về lịch sử tộc người, dân số, nơi định cư sinh sống, kinh tế - đời sống vật chất, chế độ lãnh đạo và những nét cơ bản về tín ngường...
|
Bản giấy
|
|
Nhận dạng và chuyển đổi Tiếng nói Tiếng Việt sang văn bản
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Minh Sơn; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới và phát triển phê bình văn học, nghệ thuật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
895.92209 DA-Q
|
Tác giả:
PGS.TS. Đào Quy Quát (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp ứng dụng CNTT (CRM-Quản trị quan hệ khách hàng, PRM_ Quản trị quan hệ đối tác) nhằm thu hút thị trường khách Nhật Bản tại khách sạn MELIA Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoài Linh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ngay bây giờ hoặc không bao giờ : 23 thói quen chống lại sự trì hoãn /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao Động
Số gọi:
155.2 SC-S
|
Tác giả:
S.J.Scott, Minh Minh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|