| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu phương pháp lọc cộng tác dựa trên ngữ nghĩa và ứng dụng xây dựng chương trình gợi ý địa điểm
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LA-A
|
Tác giả:
Lâm Văn Ân; NHDKH TS Dương Thăng Long |
Đề tài tốt nghiệp của tôi nhằm xây dựng một hệ thống gợi ý địa điểm cho người
dùng trong phạm vi thành phố Hà Nội. Hệ thống này sử dụng một kỹ...
|
Bản giấy
|
|
Membrane-based separations in metallurgy: Principles and applications
Năm XB:
2017 | NXB: Elsevier
Từ khóa:
Số gọi:
669 LA-J
|
Tác giả:
Lan Ying Jiang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lọc gói tin và ứng dụng trong bảo vệ mạng tại Trung tâm GDTX tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-M
|
Tác giả:
Đào Thị Minh; NHDKH PGS.TS Nguyễn Văn Tam |
- Luận văn có mục đích nghiên cứu: Tìm hiểu và trình bày có chọn lọc về nguy cơ đe dọa an toàn mạng và đưa ra một số giải pháp an toàn mạng. Trình...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp sinh luật mờ phân lớp dựa trên đại số gia tử và ứng dụng phân lớp dữ liệu sinh viên
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Bình; NHDKH TS Dương Thăng Long |
- Giải quyết các bài toán phân lớp dữ liệu theo cách tiếp cận ĐSGT. Phân hoạch khoảng tính mờ thuộc tính thành các khoảng mờ có nhiều ưu điểm hơn...
|
Bản giấy
|
|
“Nghiên cứu, tìm hiểu mô hình phân lớp câu hỏi và ứng dụng trên hệ thống hỗ trợ sinh viên của Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Quyên; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
Cấu trúc đề tài:
Nội dung của đề tài gồm phần mở đầu và 3 chương chính:
Chương 1: Tổng quan về phân lớp câu hỏi
Trong chương này sẽ giới...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật nhận dạng mặt người và ứng dụng hỗ trợ công tác đánh giá cán bộ tại bộ phận một cửa điện tử
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-N
|
Tác giả:
Đặng Bảo Ngọc; NHDKH PGS.TS Đỗ Năng Toàn |
Luận văn đã được thực hiện nhằm nghiên cứu các kỹ thuật nhận dạng mặt người ứng dụng xác thực công dân có tham gia vào đóng góp cho cán bộ trong...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ mạng phân phối nội dung( CDN) và ứng dụng
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết Lê; NHDKH TS Trương Tiến Tùng |
Cấu trúc đề tài
Nội dung của đề tài gồm phần mở đầu, phần kết luận và 3 chương chính
Chương I : Tổng quan mạng phân phối nội dung
Trong...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hệ thống thông tin quản lý và đề xuất các giải pháp ứng dụng cho Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2017-02 : Báo cáo Tổng kết đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Viện /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-T
|
Tác giả:
Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Seo webstie bán hàng mỹ phẩm Nhật cho myphamnhatt247.com
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Mỹ Linh; GVHD: ThS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
SEO Website khoá học thiết kế đồ hoạ và in ấn của công ty CPTM & Giáo dục Việt Tâm Đức
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trà My, GVHD: ThS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử hệ thống hỗ trợ quản lý các dự án nguồn hỗ trợ nước ngoài dành cho giáo dục
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tính, GVHD: ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử hệ thống e-ofice hỗ trợ công tác văn phòng điện tử tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tâm; GVHD: ThS. Mai Thị Thuý Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|