| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lễ cấp sắc môn phái then nữ phía tây của dân tộc Tày tỉnh Cao Bằng
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.0959712 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thiên Tứ (Giới thiệu, sưu tầm và biên soạn) |
Giới thiệu một số vấn đề về then, lễ cấp sắc. Trình bày nội dung, vai trò xã hội, bản chất, ý nghĩa và giá trị của lễ kỳ yên giải hạn và lễ cấp sắc...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu du lịch sinh thái tại Vườn Quốc Gia Phong Nha - Kẻ Bàng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Hồng Vinh, GS.TS Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự Học Microsoft Excel 2010 / : Tin học văn phòng thật là đơn giản /
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.52 TUH
|
Tác giả:
IT CLUB |
Cuốn sách giúp bạn đọc nắm được một cách khái quát những tính năng mới của Excel 2010.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chuyển hóa puerarin bằng enzym bacillus sterothermophilus maltogenic amylase (bsma)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hà, GVHD: T.S Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm Tập 4 : Phần riêng dưới tác dụng của nhiệt (chưng, luyện, hấp thụ, hấp phụ, trích ly, kết tinh, sấy) /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.028 NG-B
|
Tác giả:
GS.TSKH Nguyễn Bin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phát triển du lịch bền vững ở Phong Nha - Kẻ Bàng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Trang; GVHD: Lã Xuân Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Trung Quốc cho người mới bắt đầu : Giáo trình luyện Đọc-Viết /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.18 L-KK
|
Tác giả:
Lý, Thế Chí ;Tiêu, Tú Muội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
225 Mẫu thư tín bằng tiếng Hoa dùng trong Thương mại và Sinh hoạt đời thường.
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hóa Sài Gòn
Số gọi:
495 TO-D
|
Tác giả:
Tô Cẩm Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam : Vietnamese food composition table /
Năm XB:
2007 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
613.2 NG-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Công Khẩn |
Thành phần các chất sinh năng lượng, các acid amin, acid béo, acid folic, các loại đường, hàm lượng khoáng, chất xơ, vi khoáng, vitamin và đặc biệt...
|
Bản giấy
|
|
Các bài tập lập trình bằng ngôn ngữ Assembler
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
005.133 DA-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Đặng Thành Phu |
Cuốn sách này được xắp xếp theo hai phần:Phần 1 các bài tập phần số học nội dung pchính của phần 1 là giải một số bài tập số học thường gặp.Phần 2...
|
Bản giấy
|
|
看图说话 :. 2, Quyển hạ / : : Tài liệu dành cho sinh viên năm nhất. /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại Học ngôn ngữ Bắc Kinh,
Từ khóa:
Số gọi:
495 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Vĩnh Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức chính quyền địa phương Cộng hòa liên bang Đức
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.43 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Kim Thoa, ThS. Nguyễn Sỹ Đại |
Giới thiệu về bộ máy của nhà nước Cộng hoà Liên bang Đức, đặc biệt là tổ chức chính quyền địa phương, các vấn đề về tổ chức, công tác quản lí, sự...
|
Bản giấy
|