| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tối ưu hóa quy trình nuôi cấy mô cây cà chua phục vụ cho chuyển Gen
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Duy Thanh, GVHD: PGS.TS. Lê Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình nhân nhanh cây Solanum Glaucophyllum nhập nội bằng phương pháp nuôi cấy in Vitro
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-A
|
Tác giả:
Phan Thị Lan Anh. GVHD: Lê Huy Hàm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường nuôi đến nuôi cấy Callus cây dược liệu Solanum Glaucophyllum
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phương Công Thành. GVHD: Đoàn Duy Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật di truyền và ứng dụng
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
576.5 LE-L
|
Tác giả:
Lê Đình Lương, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Đạo Cung |
Tác giả đi sâu phân tích các khía cạnh qui hoạch đô thị về: cảnh quan môi trường, kiến trúc, bố trí nhà cao tầng, đất cho trồng cây xanh, bố trí...
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ tế bào
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lượng |
Tế bào và các quá trình sinh học. Điều kiện kĩ thuật nuôi cấy tế bào. Công nghệ nuôi cấy mô tạo ra cây hoàn chỉnh. Công nghệ nuôi cấy tế bào trần....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tương Tề, Vũ Triệu Mân |
Đặc tính của vi khuẩn. Triệu chứng, xâm nhiễm, truyền lan chẩn đoán và phòng trừ bệnh vi khuẩn hại các loại cây trồng. Khái niệm chung về bệnh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Pierre de Beaumont |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng hệ thống chăm sóc cây trồng cho mô hình trồng cây kiểu nhỏ
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LV-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thanh; GVHD: Th.S Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|