| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang nghiệp vụ tiếp thị du lịch & những quy định pháp luật mới về kinh doanh du lịch, nhà hàng, khách sạn
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
338.4 TR-N
|
Tác giả:
ThS. Trần Ngọc Nam; Hoàng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Những điều cấm kỵ trong văn hóa khu vực châu Phi
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
390.095 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Xuân - Phạm Hương Giang - Nguyễn Đăng Thuyên - Lê Nga Phương |
Cuốn sách giới thiệu những điều cấm kỵ phổ biến và dễ gặp nhất trong quan hệ ứng xử với các nước trong khu vực châu Phi như: những điều cấm kỵ...
|
Bản giấy
|
|
Những điều cấm kỵ trong văn hóa khu vực châu Âu
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
390.095 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nhiên - Lê Văn Nam - Phạm Hương Giang - Nguyễn Đăng Tuyên - Lê Nga Phương |
Cuốn sách giới thiệu những điều cấm kỵ phổ biến và dễ gặp nhất trong quan hệ ứng xử với các nước trong khu vực châu Âu như: những điều cấm kỵ trong...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình gia công khuôn nâng cao với mastercam 10 & 12
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
620 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thị Hải; Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng Tritosan bảo quản cam, cà chua
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nghiêm, Thị Thu Phượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng chế phẩm vsv trong xử lý nhanh phế thải chăn nuôi gia cầm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đào Thị Hiền, GVHD: Nguyễn THu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự sinh trưởng, phát triển của các dòng cẩm chướng sau xử lý EMS IN VITRO
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thu Hương. GVHD: Nguyễn Thị Lý Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật khí canh trong nhân giống và trồng cây cẩm chướng (Dianthus caryophylus L. )
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hồng Lâm, GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Lý Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Thoa |
Cuốn sách trình bày những điều cơ bản về giới từ, các bài tập bổ trợ có kèm đáp án giúp bạn đọc củng cố và tự kiểm tra lại kiến thức của mình
|
Bản giấy
|
||
Quản lý thời gian : Giải pháp chuyên nghiệp cho những thách thức thường nhật /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
650.1 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Công Điều |
Cuốn sách này là cẩm nang giúp bạn cân đối thời gian như thế nào, đánh giá và lập kế hoạch, kiểm soát thời gian...
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá đặc tính nông sinh học của một số giống hoa cẩm chướng chùm (Dianthus Barbatus) được nhập nội từ Đài Loan, trồng tại Văn Giang-Hưng Yên
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhã. GVHD: Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những điều cấm kỵ trong văn hóa khu vực châu Á
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
390.095 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Xuân - Phạm Hương Giang - Nguyễn Đăng Tuyên - Lê Nga Phương |
Cuốn sách này giới thiệu những điều cấm kỵ phổ biến và dễ gặp nhất trong quan hệ ứng xử với các nước trong khu vực châu Á như: Những điều cấm kỵ...
|
Bản giấy
|