| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần đầu tư VINATEX
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-L
|
Tác giả:
Trần Trọng Linh, TS Nguyễn Thị Bình Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện công tac đào tạo nguồn nhân lực tại công ty cổ phần công nghệ và thương mại điện tử Vinh Anh
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thành, GVHD: Bùi Tiến Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tử vi tổng hợp : Phương pháp tổng hợp - Nội dung sáng tạo /
Năm XB:
2014 | NXB: Thời đại
Số gọi:
133.54 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Phát Lộc |
Cuốn sách cung cấp lý thuyết khoa tử vi và thực hành xem số mạng
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác đào tạo nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần Công nghệ và Thương mại Điện tử Vinh Anh
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thành; PGS.TS Bùi Tiến Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán bán hàng tại công ty cổ phần điện tử viễn thông Đô Long
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Thu Huyền, TS Nguyễn Viết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ đồng âm từ viết tắt và cách phân từ trong Tiếng Anh : Homonyms Abbreviations and word divisions in English /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
423.1 NG-A
|
Tác giả:
Ngọc Ánh; Duy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Huỳnh Lý |
Tu viện thành Pacmow là một bộ tiểu thuyết rộng lớn và sâu sắc trong năm trăm trang về tình yêu và chính trị
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Phương, Thành An |
Gồm tên viết tắt các doanh nghiệp tại Việt Nam, các từ viết tắt thường gặp trong điện - điện tử, trong kỹ thuật - quân sự, trong sách báo nước ngoài.
|
Bản giấy
|
||
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển từ viết tắt Anh - việt : Dùng trong kinh tế thương mại /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
423 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Gồm 7.500 từ viết tắt bao gồm tên các tổ chức, công ty mậu dịch Việt nam và quốc tế.
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng kho ứng dụng thông tin tổng hợp trên nền tảng Android
NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-H
|
Tác giả:
Trần Ngọc Hiếu; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|