| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang kinh doanh Harvard: Giao tiếp thương mại : =Business communication. /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Biên dịch: Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì hiệu đính. |
Những kinh nghiệm, ý tưởng và khả năng giao tiếp trong kinh doanh giúp nhà lãnh đạo quản lí tốt hơn trong công việc.
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang lập trình Foxpro cho các bài toán quản lý và khoa học kỹ thuật : Dùng cho sinh viên và hoạc sinh phổ thông, các cán bộ kinh tế /
Năm XB:
2000 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 BU-T
|
Tác giả:
PGS.PTS. Bùi Thế Tâm |
Cuốn sách được chia thành 20 chương. nhằm giới thiệu các khái niệm và các lệnh cơ bản của ngôn ngữ lập trình foxpro. trình bày các kỹ năng về lập...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang lập trình hệ thống cho máy tính IBM- PC bằng Pascal, C, Assembler, Basic. Tập 1/
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.265 TIS
|
Tác giả:
Michael Tischer. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang lập trình hệ thống cho máy vi tính IBM-PC bằng Pascal, C, Assembler, Basic, Tập 2 /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.265 TIS
|
Tác giả:
Michael Tischer, Biên dịch: Nguyễn Mạnh Hùng, Quách Tuấn Ngọc, Nguyễn Phú Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang Marketing và xúc tiến du lịch bền vững ở Việt Nam - Nghiên cứu điển hình tại đảo Cát Bà
Năm XB:
2004 | NXB: Fundeso,
Số gọi:
658.8 BE-G
|
Tác giả:
Begoua Pita Gherardi, Phạm Trung Lương, Hoàng Tuấn Anh |
Trình bày các định nghĩa Marketing điểm đến du lịch, xây dựng thương hiệu điểm đến, quảng bá trên phạm vi quốc tế, vé du lịch quốc tế...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiên cứu thị trường =
Năm XB:
2011 | NXB: Tổng hợp Tp Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tinh Văn
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 ESO
|
Tác giả:
Esomar ; Dịch: Song Thương, Tường Vy ; Thảo Lâm h.đ |
Trình bày những phương pháp tiếp cận mới nhất trong thế giới nghiên cứu thị trường. Các ứng dụng cụ thể đối với nghiên cứu thị trường. Cung cấp một...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiệp vụ dành cho giám đốc, kế toán trưởng doanh nghiệp : Quy định mới nhất về kế toán kiểm toán quản lý tài chính thuế hóa đơn chi phí hợp lý hợp lệ. Chế độ công tác phí tiêu chuẩn định mức sử dụng phương tiện đi lại trong doanh nghiệp xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán.
Năm XB:
2012 | NXB: Tài chính
Số gọi:
346.597 CAM
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiệp vụ quản lý kinh tế và phòng ngừa tội phạm kinh tế trong thời kỳ hội nhập WTO
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 MI-H
|
Tác giả:
Minh Hà sưu tầm và hệ thống. |
Cung cấp cho bạn đọc các văn bản pháp luật về lĩnh vực quản lý kinh tế, phòng ngừa tội phạm kinh tế trong thời kỳ hội nhập WTO
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiệp vụ quản lý tài chính kế toán trưởng hành chính sự nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.74 HU-H
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Hoài |
Cuốn sách gồm các quy định về kiểm toán nhà nước; chế độ lưu trữ về tài liệu kế toán; các văn bản về quản lý ngân sách nhà nước; chế độ kế toán đơn...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiệp vụ tiếp thị du lịch & những quy định pháp luật mới về kinh doanh du lịch, nhà hàng, khách sạn
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
338.4 TR-N
|
Tác giả:
ThS. Trần Ngọc Nam; Hoàng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang người kinh doanh : Những nhân tố quyết định tạo nên một nhà quản lý tài ba /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hằng, Hồng Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang người tư vấn kinh doanh và đầu tư chứng khoán ở Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Tài chính
Số gọi:
332.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thủy |
Tổng quan về thị trường chứng khoán Việt Nam. Kỹ năng phân tích đầu tư chứng khoán, các giải pháp kỹ thuật "chơi chứng khoán" và một số kinh nghiệm
|
Bản giấy
|