| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Năng Vinh; Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kiểm tra chất lượng và xác định thể tích môi trường lỏng Thioglycolat (FTM) thích hợp cho việc kiểm tra vô khuẩn vắc- xin. sinh phẩm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cảnh Huyền Trang, GVHHD: Nguyễn Thị Vân Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy bia nắng suất 10 triệu lít/năm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-G
|
Tác giả:
Lê Thị Trà Giang, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cracking the TOEFL iBT 2007 : Proven techinques from the test-prep experts /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.076 PI-E
|
Tác giả:
Douglas Pierce, Sean Kinsell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị số: Hướng dẫn thiết yếu cho TRuyền thông mới & Digital Marketing
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 WE-K
|
Tác giả:
Wertime Kent; Fenwick Ian |
Cuốn sách này nói về phương tiện truyền thông mới và tiếp thị trong thế kỷ XXI; các kênh kỹ thuật số; khung kế hoạch tiếp thị số...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chế biến sữa công suất 45 triệu lít/năm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Tuế,GVHD: Trần Thuế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin : Phương pháp và ứng dụng
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
004.21 NG-P
|
Tác giả:
TS Nguyễn Hồng Phương (Chủ biên), Th.S Huỳnh Minh Đức, Đoàn Thiện Ngân (Hiệu đính) |
- Giới thiệu hệ thống thông tin. - Các bước tin học hóa hệ thống thông tin. - Phương pháp phân tích thiết kế. - Ứng dụng.
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa kháng bệnh bạc lá
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LT-B
|
Tác giả:
Lưu Thị Bình, GVHD: Phạm Ngọc Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Noãn (chủ biên) |
Trình bày sự hình thành, cấu tạo, thành phần, hình dạng, kích thước, mô hình về Hệ mặt trời, các hành tinh của Hệ mặt trời, Hệ trái đất - Mặt...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình thị trường tài chính, thị trường chứng khoán
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.642 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Kim Yến |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thị trường tài chính và thi trường chứng khoán
|
Bản giấy
|
|
Toefl IBT Ebasic Reading
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.0076 LE-L
|
Tác giả:
Lingua Forum ; Lê Huy Lâm chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lingua Forum ; Lê Huy Lâm chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|