| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Messi: từ El Pulga đến một huyền thoại : Nhóm dịch Alphabooks /
Năm XB:
2012 | NXB: Thể dục Thể thao
Số gọi:
796.334092 CA-I
|
Tác giả:
Luca Caioli |
Cuốn sách viết về cuộc đời và sự nghiệp của cầu thủ bóng đá Messi
|
Bản giấy
|
|
Meta-Analysis for public management and policy
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658 RI-E
|
Tác giả:
Evan J Ringquist |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Metaphor and its application in "Gulliver's travels" by Jonathan Swift
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thuy Nga, GVHD: Pham To Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Metaphor and metonymy in comparison and contrast
Năm XB:
2002 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
401.43 DI-R
|
Tác giả:
Rene Dirven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
metaphor in culture |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Văn Dương, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Metaphor the most productive figure of speech its usage in "The last leaf" by O'Henry
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Linh, GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Metaphor used in "Robinson Crusoe" by Daniel Defoe
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền Tâm, GVHD: Ngô Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Metaphorical senses of parts of the human body in English and their Vietnamese equivalence
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hoài Thu, GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
George Lakoff & Mark Johnsen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|