| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Solving everyday problems with the scientific method : thinking like a scientist /
Năm XB:
2009 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
501 MA-D
|
Tác giả:
Don K. Mak, Angela T. Mak, Anthony B. Mak |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng sổ tay hướng dẫn: "Những điều kiêng kỵ cơ bản cần biết trong giao tiếp với khách du lịch ASEAN đến Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hải: GVHD: TH.S Nguyễn Quỳnh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Hà Nội Horison trong thời điểm khủng hoảng kinh tế hiện nay
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Mai Hương, PGS.TS Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Sính, Trần Phương Dung |
Lý thuyết và những bài tập căn bản phần đại số tuyến tính trong chương trình toán học cao cấp: Định thức, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính
|
Bản giấy
|
||
Kiểm soát chất lượng từ bên ngoài đối với hoạt động kiểm toán độc lập : Sách chuyên khảo, Dùng cho sinh viên Đại học và Cao học /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.45 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Giang Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cork oak woodlands on the edge : Ecology, adaptive management, and restoration. Society for ecological restoration international /
Năm XB:
2009 | NXB: Island Press
Từ khóa:
Số gọi:
639.9 JA-M
|
Tác giả:
Aronson, James |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tour du lịch sông Hồng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Lan Anh, GS.TS Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp :. Tập 1, Đại số và Hình học giải tích : : Giáo trình dùng cho các trường Đại học kĩ thuật /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Trình bày các khái niệm cơ bản của đại số và giải tích như tập hợp và ánh xạ, ánh xạ tuyến tính, dạng toàn phương....
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu quy trình công nghệ nuôi trồng nấm bò chịu nhiệt (Pleurotus Sapidus)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Quốc Kiên. GVHD: Nguyễn Hữu Đống, Ngô Xuân Nghiễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng xạ khuẩn sinh kháng tại Đông Sơn- Thanh Hóa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Duyên, GVHD: Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở sinh thái học : giáo trình dùng cho sinh viên khoa sinh học- Trường đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà nội /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
577 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Trung Tạng |
Giới thiệu chung về sinh thái học. Các mối quan hệ tương tác giữa cơ thể và môi trường. Quần thể sinh vật, quần thể xã hội, hệ sinh thái, sinh...
|
Bản giấy
|
|
Một Số Vấn Đề Lý Luận Về Quản Lý Xã Hội Trong Những Tình Huống Bất Thường
Năm XB:
2009 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
303.4409597 NG-K
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Mạnh Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|