| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sáng tác trang phục cho nữ thanh niên dựa trên cơ sở nghiên cứu văn hóa Ai Cập cổ đại
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 CA-B
|
Tác giả:
Cao Thị Bích Ngọc, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn du khách đến thủ đô Hà Nội : Ha Noi Tourist Guidebook /
Năm XB:
2005 | NXB: Trẻ
Số gọi:
915.97 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn Hà - Nguyễn Quỳnh Chi - Bảo Văn (chuyển ngữ) |
Cuốn sách này khái quát vài nét về TP. Hà Nội như các điểm tham quan; ẩm thực; các khu vui chơi giải trí; các tuyến du lịch từ thủ đô Hà Nội đi các...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn và Du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Ngọc Khánh (Chủ biên), TS. Trần Văn Trung (Hiệu đính) |
Cuốn sách gồm ba phần: Phần 1; Giới thiệu một số nét mới của bộ luật tố tụng dân sự Liên bang Nga. Phần 2; Toàn văn bộ luật tố tụng dân sự Liên...
|
Bản giấy
|
||
Những Bí Quyết Làm Giàu Nổi Tiếng = : To Get Rich /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 NG-L
|
Tác giả:
Nguyến Gia Linh |
Giới thiệu những kiến thức, kinh nghiệm hoặc những câu chuyện kinh doanh nổi tiếng như: Con đường làm giàu, bí quyết làm giàu của tỷ phú thành...
|
Bản giấy
|
|
A Study on translating social and political news from English into Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Hoài Anh, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình đường hóa và lên men trong sản xuất rượu vang nếp cẩm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Oanh. GVHD: Nguyễn Thanh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh = Let's study English : Dùng cho các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.0071 DO-M
|
Tác giả:
Đỗ Tuấn Minh chủ biên, Phạm Thu Hà, Nguyễn Lê Hường |
Bao gồm những bài học về ngữ pháp và bài tập về các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho sinh viên cao đẳng và dạy nghề
|
Bản giấy
|
|
Quản lý ngân sách : Managing budgets /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.1 BRO
|
Tác giả:
Stephen Brookson ; Lê Ngọc Phương Anh , Nguyễn Văn Quì dịch và biên soạn |
Giới thiệu những kĩ năng thiết yếu để lập ngân sách chính xác và hữu dụng. Giải thích cặn kẽ ba giai đoạn chính trong công tác dự toán ngân sách là...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và sáng tác trang phục trẻ em lấy ý tưởng từ nền hội họa đương đại
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thanh Thủy, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa xã hội và con người Tây Nguyên
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 NG-D
|
Tác giả:
GS. Nguyễn Tấn Đắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|