| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lập chí lập hành lập đức : Ba điều cần làm trong cuộc sống /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
158.1 GI-T
|
Tác giả:
Giang Văn Toàn biên soạn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lập chí, lập hành, lập đức bao gồm: Lập chí cần phải cao xa, lập hành để được công, lập dức để được tôn...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý dịch đen nhà máy bột giấy bằng phương pháp oxy hóa tăng cường kết hợp với bùn hoạt tính
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-P
|
Tác giả:
Trịnh Thị Phương, GVHD: Đào Sỹ Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Th.S Nguyễn Công Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Voice of the customer: capture and analysis : Six sigma operational methods /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
658.4 YA-N
|
Tác giả:
Yang, Kai Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Traditions & Encounters Volume II, From 1500 to the present : A brief global history /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
909 BE-J
|
Tác giả:
Bentley, Jerry H. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ảnh hưởng của nấm cộng sinh Arbuscular Mycorrhizae lên khả năng sinh trưởng và tích lũy chì (Pb) của cây ngô ( Zea Mays)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thùy Linh, GVHD: Tăng Thị Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện và áp dụng phương pháp Elispot trong giám sát cúm tại cộng đồng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Huyền Trang, GVHD: Vũ Thị Kim Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc |
Culture schoplar Huu Ngoc and American writer Lady borton have brought us the first series of bilinggual handbooks on Vietnamese culture. These...
|
Bản giấy
|
||
Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. Tập 1 : : Dùng với SPSS các phiên bản 11.5, 13, 14, 15, 16
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng, Trọng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. Tập 2: : Dùng với SPSS các phiên bản 11.5, 13, 14, 15, 16
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng, Trọng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tham khảo biên dịch văn hóa Việt Nam: Nghệ thuật tuồng Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
792.509597 BO-L
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc (chủ biên) |
Cultural scholar Hữu Ngọc and American writer Lady Borton have brought us first series of bilingual handbooks on Vietnamese culture. These ten...
|
Bản giấy
|