| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn giải bài tập đại số đại cương
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
512.0076 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Quang, Phạm Thị Cúc, Đặng Đình Hanh. |
Trình bày tóm tắt lí thuyết và các bài toán đại số đại cương: cơ sở, nhóm, cấu trúc nhóm, vành và trường, vành đa thức và vành ơclit..., có kèm...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống bài tập, bài giải và dạng đề thi môn nghiệp vụ ngân hàng thương mại : Sử dụng theo giáo trình nghiệp vụ Ngân hàng thương mại /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
332.12076 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Đăng Dờn chủ biên, PGS. TS. Hoàng Đức, PGS. TS. Trần Huy Hoàng... |
Đưa ra những bài tập tình huống và bài giải trực tiếp và các dạng đề thi nghiệp vụ ngân hàng thương mại
|
Bản điện tử
|
|
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại = : Commercial Banking /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
332.12 NG-D
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đăng Dờn |
Tổng quan về ngân hàng thương mại bản chất chức năng và nhiệm vụ của ngân hàng thương mại. bao gồm các nghiệp vụ về nguồn vốn, nghiệp vụ chiết khấu...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
910.4 T-N
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách giới thiệu tiên chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS)-Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch, thông tin chung, tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng phương pháp RT-PCR trong chuẩn đoán sớm vụ dịch SD/SXHD tại bệnh viện Bạch Mai năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Thanh. GVHD: Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật khí canh trong nhân giống và trồng cây cẩm chướng (Dianthus caryophylus L. )
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hồng Lâm, GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Lý Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán thương mại dịch vụ : Lý thuyết, bài tập, bài giải mẫu và câu hỏi trắc nghiệm /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.8 TR-P
|
Tác giả:
Trần Phước (chủ biên) và tập thể tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Khắc Độ, Nguyễn Cẩm Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
GS.TS. Lê Văn Tư. |
Những vấn đề liên quan đến thị trường hối đoái, cơ chế hoạt động của thị trường hối đoái, nghiệp vụ hối đoái, kinh doanh tiền tệ và phòng ngừa rủi...
|
Bản giấy
|
||
Đổi mới nâng cao phương hướng nhiệm vụ ngành giáo dục và đào tạo : Đổi mới giáo dục và đào tạo thời cơ thách thức /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
370.09597 DOI
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá đặc tính nông sinh học của một số giống hoa cẩm chướng chùm (Dianthus Barbatus) được nhập nội từ Đài Loan, trồng tại Văn Giang-Hưng Yên
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhã. GVHD: Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thiết kế điện tử công suất
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quốc Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|