| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chọn lọc và hướng dẫn giải bài tập di truyền học
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
576.076 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Lê Thăng, Hoàng Thị Hòa, Nguyễn Thị Hồng Vân |
Những kiến thức cơ bản về di truyền học như: quá trình phân bào giảm phân và sự thụ tinh, các qui luật mendel, di truyền liên kết giới tính, liên...
|
Bản giấy
|
|
Đầu tư cho chiến lược hình ảnh thương hiệu
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 MO-R
|
Tác giả:
Moore Richard |
Cuốn sách này nói về nhận diện thương hiệu & truyền thông maketing...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
001.4 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 CAC
|
Tác giả:
Lê Thanh Mai ; Nguyễn Thị Hiền, Phạm Thu Thủy, Nguyễn Thanh Hằng, Lê Thị Lan Chi |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống bài tập, bài giải và dạng đề thi nghiệp vụ ngân hàng thương mại : Sử dụng theo giáo trình nghiệp vụ NHTM /
Năm XB:
2009 | NXB: Quốc gia TP.HCM,
Từ khóa:
Số gọi:
332.1 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Đăng Dờn; PGS.TS. Hoàng Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng thương lượng = : Neogotiation : /
Năm XB:
2009 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 KYN
|
Tác giả:
Fist new |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô : Trả lời lý thuyết, câu hỏi, trắc nghiệm và bài tập /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 NG-D
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Dần |
Tài liệu cung cấp các thông tin hướng dẫn thực hành môn kinh tế học vi mô.........
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp thương mại có yếu tố nước ngoài
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
343.071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập và bài giải nghiệp vụ ngân hàng thương mại : Sử dụng kèm theo sách nghiệp vụ ngân hàng của NXB Thống kê 2006, 2007, 2008 cùng tác giả /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
332.12076 NG-K
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Minh Kiều |
Giới thiệu tóm tắt lý thuyết, câu hỏi trắc nghiệm, bài tập và bài giải thực thành nghệp vụ, bài tập tự rèn luyện và bài tập thực hành theo nhóm.
|
Bản giấy
|
|
Khẩu ngữ thường dùng trong tiếng Hán hiện đại
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 TR-G
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Dương Quang Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|