| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quy định pháp luật về xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DU-N
|
Tác giả:
Dư Hồng Nhung; TS Kiều Thị Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng thuật toán C4.5 để phân lớp dữ liệu cán bộ Khoa CNTT Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Như Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
- Thử nghiệm bài toán phân lớp cán bộ cho 1 khoa với một số đặc trưng đầu vào
- Rút trích ra các tập luật từ cây quyết định
- Đánh giá độ đo hiệu...
|
Bản giấy
|
|
Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với kiểu dáng Công nghiệp - Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hoài Hương; ThS Phạm Minh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng ứng dụng chợ công nghệ trực tuyến đáp ứng nhu cầu thương mại hóa sáng chế tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Việt Hà; GVHDKH: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Nhằm đáp ứng nhu cầu trao đổi mua và bán các Sáng chế công nghệ hiện nay, tác giả đề xuất hệ thống Website thương mại điện tử “Chợ công nghệ trực...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh về lĩnh vực thực phẩm của Công ty cổ phần Tập Đoàn Phú Thái
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thanh Tùng; NHDKH TS Nguyễn Thị Thu Hường |
Chương 1: Trong bối cảnh nền kinh tế đang khó khăn như hiện nay, có nhiều thay đổi lớn về môi trường kinh doanh, thị trường cạnh tranh ngày càng...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on the meanings of the verb “run” in English and “chạy” in Vietnamese from a cognitive semantic perspective
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang; NHDKH Do Kim Phuong, Ph.D. |
The study is doneto investigate the semantic features of the English verb “run” in the light of cognitive semantics and find out several the...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật ưu đãi người có công từ thực tiễn tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 CA-V
|
Tác giả:
Cầm Thuý Vân; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Hữu Trí |
Nghiên cứu các vấn đề lý luận cũng như thực tiễn về pháp luật ưu đãi người có công. Từ đó đánh giá thực tiễn áp dụng cũng như những hạn chế của...
|
Bản giấy
|
|
Trách nhiệm pháp lý do vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng tại các ngân hàng cổ phần thương mại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Bách, NHDKH: TS. Vũ Thị Hồng Yến |
- Mục đích nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu.
+ Làm rõ những vấn đề cơ bản về trách nhiệm do vi phạm hợp đồng tín dụng của pháp luật hiện hành;...
|
Bản giấy
|
|
A study on the English collocation containing the verb SET with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Toàn; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Hoàng Tuyết Minh |
This study finds out some major points such as:
- Syntactically, there are seven types of sentence structure containing the verb
Set...
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch cộng đồng tại Làng cổ ở Đường Lâm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 QU-M
|
Tác giả:
Quách Thị Mười; NHDKH TS Ngô Tuấn Anh |
Chúng tôi đã giới thiệu khái quát về làng cổ Đường Lâm về mặt địa lý, cơ sở hạ tầng, 12- cảnh quan thiên nhiên, con người, cách quản lý, vận hành...
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan về mạng máy tính và bảo mật cho mạng WLAN
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Văn Hoàng; GVHD: ThS. Đỗ Đình Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|