| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoàng Hương Việt, Võ Văn Hoè, Bùi Văn Tiếng |
Tổng quan về ẩm thực dân gian đất Quảng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Trình bày về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và xã hội trong văn hoá ẩm thực đất...
|
Bản giấy
|
||
Người Nùng và dân ca Nùng ở Bắc Giang
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
390.0959725 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Minh |
Giới thiệu về người Nùng ở Bắc Giang với các đặc trưng về dòng họ, gia đình, làng bản, trang phục, văn hoá ẩm thực, tín ngưỡng, tập quán, lễ hội......
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hệ thống tài khoản kế toán áp dụng trong các doanh nghiệp sản xuất - kinh doanh ở Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657.453 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bình Yến |
Thư mục và phụ lục cuối chính văn
Tóm tắt Ứng dụng khung lý thuyết về tài khoản kế toán, hệ thống tài khoản kế toán áp dụng trong các doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá ẩm thực của người Giáy ở Bát Xát - Lào Cai
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
394.109597 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Kim Luyến |
Khái quát chung về người Giáy ở Bát Xát, Lào Cai cùng ẩm thực truyền thống, tập quán trong ăn, uống và những biến đổi trong ẩm thực truyền thống...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Văn Thuyết (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Hà Duyên Tư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lịch sử nghệ thuật /. Tập 2, Chủ nghĩa ấn tượng đến cuối thế kỷ XX /
Năm XB:
2013 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
709.4 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh, Nguyễn Đình Thi. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật khoa học và công nghệ : Có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Xuân Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thanh Lưu (ch.b.), Vũ Ngọc Khánh, Nguyễn Bá Lương... |
Khái quát về tính chất đặc điểm của các trò chơi dân gian xứ Nghệ: hát đồng dao, trò rồng rắn đi chơi, mèo đuổi chuột, chơi cầu đồng, trò bịt mắt...
|
Bản giấy
|
||
8000 mẫu câu đàm thoại Việt Hoa thông dụng
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TH-T
|
Tác giả:
Thu Trang (Chb), Minh Nguyệt (Hđ) |
Tổng hợp các mẫu câu đàm thoại thông dụng nhất dành cho người tự học, cập nhật các chủ đề thiết yếu nhất trong cuộc sống hàng ngày.
|
Bản giấy
|
|
Encyclopedia of financial models. Vol II /
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
332.603 FA-F
|
Tác giả:
Frank J. Fabozzi |
The need for serious coverage of financial modeling has never been greater, especially with the size, diversity, and efficiency of modern capital...
|
Bản giấy
|