| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình soạn thảo văn bản công tác tư tưởng
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
351.597 LU-H
|
Tác giả:
PGS.TS.Lương Khắc Hiếu, TS. Mai Đức Ngọc. |
Lý luận chung về văn bản của Đảng. Thể loại, thẩm quyền ban hành và thể thức văn bản của Đảng. Những yêu cầu và qui trình soạn thảo văn bản của...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tuyển chọn vi khuẩn ưa nhiệt sinh a- Amylaza bền nhiệt phân lập ở Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
NguyễnThị Thủy, GVHD: ThS.NCS Nguyễn Thế Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa Việt nam giàu bản sắc
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.959.7 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đắc Hưng (sưu tầm, biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng htqlcl iso 9000:2008 cho nhà máy sản xuất bia hơi năng suất 24 triệu lít/năm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hằng, GVHD: ThS. Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngàn năm lịch sử văn hóa Thăng long Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
959.731 NG-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Hải Kế (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Câu chuyện nhỏ, đạo lý lớn : Phật giáo giữa đời thường
Năm XB:
2010 | NXB: Nxb, Tôn giáo
Từ khóa:
Số gọi:
158 MIA
|
Tác giả:
Minh An |
Những mẩu chuyện đúc kết từ những tâm tư tình cảm của tác giả trong cuộc sống về luân lí, đạo đức, lối sống, tình cảm của con người
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Đức Hải , Trần Nghi |
Tài liệu cung cấp các thông tin về khoa học trái đất như: Trái đất trong không gian, cấu trúc và thành phần trái đất...........
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa và lối sống đô thị việt nam một cách tiếp cận
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 TR-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Trương Minh Dục - TS. Lê Văn Định |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giáo khoa kỹ thuật - công nghệ
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
603 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Văn Khôi chủ biên |
Thu thập và giải nghĩa khoảng 10.000 thuật ngữ cơ bản, phổ biến thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật - Công nghệ khác nhau như điện, điện tử, công nghệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS.Doãn Chính |
Cung cấp các thuật ngữ và danh từ, khái niệm, phạm trù được sắp xếp theo thứ tự A, B, C... giải thích nội dung tư tưởng của các trào lưu triết học,...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu vi khuẩn khử Sunphat có khả năng sử dụng dầu thô phân lập từ giếng khoan dầu khí Vũng Tàu
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trương Đại Dương, GVHD: Nguyễn Thị Thu Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số phương pháp nhằm nâng cao chất lượng rượu truyền thống làm từ gạo nếp
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-N
|
Tác giả:
Đinh Thị Nghĩa, GVHD: Đặng Hồng Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|