| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đánh giá khả năng thành công của một số ngành hàng tại thị trường nội địa
Năm XB:
2010 | NXB: Công Thương
Từ khóa:
Số gọi:
338.09597 DAN
|
Tác giả:
Bộ Công Thương. Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại |
Giới thiệu một số ngành hàng tiêu biểu trong việc chiếm lĩnh thị trường nội địa như: rượu, bia, nước giải khát, vật liệu xây dựng, ...và những...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chế biến thực phẩm với hai dây chuyền sản xuất: Dây chuyền sản xuất cá ngừ hấp ngâm dầu năng suất 2000 kg/ca. Dây chuyền sản xuất thịt thăn hun khói năng suất 800 kg/ca.
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-S
|
Tác giả:
Vũ văn Soạn, GVHD: Phan Thanh Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giám sát sự lưu hành của virut cúm a/h1n1/09 đại dịch bằng phương pháp rt-pcr
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Linh, GVHD: TS. Lê Quỳnh Mai, ThS. Nguyễn Lê Khánh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to use nouns and verbs in the English language : Cách sử dụng danh từ, động từ /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.1 NG-H
|
Tác giả:
Ngọc Hà , Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
OFDM và ứng dụng trong truyền hình số mặt đất DVB-T
Năm XB:
2010 | NXB: Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thị Cúc, GVHD: PGS.TS Nguyễn Quốc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và phát triển bên vững
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
333.7 MOI
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa ; Đoàn Văn Tiến - Nguyễn Song Tùng - Nguyễn Quốc Việt |
Trình bày hiện trạng những vấn đề môi trường, tài nguyên thiên nhiên, biến đổi khí hậu và tác động của chúng đối với môi trường, mối quan hệ giữa...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của loài vi tảo biển quang tự dưỡng Nannochloropsis Oculata phân lập ở Việt Nam và định hướng ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Anh, GVHD: Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men hỗn hợp các chủng nấm men rượu vang theo phương pháp liên tiếp
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Hồng Vân, GVHD: TS Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đánh nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng trong khẩu phần ăn của trẻ từ 6-36 tháng tuổi ở nội thành Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Thị Kim Ngân, GVHD: ThS. Đào Tố Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng cố định vi khuẩn tía quang hợp lên chất mang nhằm sản xuất chế phẩm xử lý Sulfur
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Cương, GVHD: TS Đỗ Thị Tố Uyên, ThS Đỗ Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nâng cao chất lượng bột cá bằng một số chủng nấm men
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-B
|
Tác giả:
Trần Thị Bình, GVHD: Nguyễn Thị Hương Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đàm Liên, Kim Phong (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|