| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Syntatic function of adjectives a contrastive analysis between English and Vietnamese adjectives
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hiền, GVHD: Trần Đức Vượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyển giao công nghệ ở Việt Nam: Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 PH-D
|
Tác giả:
TSKH.Phan Xuân Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dificulties in reading of the third-year students and ways to improve reading skills
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán vốn bằng tiền và các nghiệp vụ thanh toán tại công ty cổ phần dệt may xuất khẩu Hải Phòng
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Tâm, Th.S Phạm Bích Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả tiêu thụ : Tổ chức mạng lưới bằng xúc tiến và kết nối - Chiếc cầu của quản lý hiệu quả tiêu thụ /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 LA--H
|
Tác giả:
Lã Kiến Hoa, Cao Thụy Minh ; Nguyễn Đức Thanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm- Phạm Văn Sáng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số giải pháp nhằm gia tăng hiệu quả của loại hình du lịch Mice tại khách sạn Sofitel Metropole HaNoi : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Huyền; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Một số giải pháp nhằm gia tăng hiệu quả của loại hình du lịch Mice tại khách sạn Sofitel Metropole
|
Bản giấy
|
|
Quản trị doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.4 HA-H
|
Tác giả:
TS. Hà Văn Hội |
Hệ thống những nội dung liên quan đến tổ chức sản xuất kinh doanh trong một doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ như: Nghiên cứu môi trường sản xuất,...
|
Bản giấy
|
|
Giải tích Tập 2 : Giáo trình lí thuyết và bài tập có hướng dẫn /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
515.071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Liêm. |
Một số kiến thức về toán giải tích: ứng dụng hình học của đạo hàm, chuỗi số, dãy hàm số và chuỗi hàm số, tích phân suy rộng, tích phân phụ thuộc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Boleslaw Prus |
Khám phá các nền văn minh vĩ đại của lưu vực sông Nin - từ cảnh huy hoàng của cung đình Pharaong đến đời sống hằng ngày của thường dân
|
Bản giấy
|
||
Bản lĩnh và công danh : Sự lựa chọn cho tương lai /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
331.702 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Anh |
Giới thiệu các ngành nghề, các công việc đa dạng của xã hội hiện đại và các tiêu chí, chuẩn mực kĩ năng, năng lực, bản lĩnh cần có của người muốn...
|
Bản giấy
|
|
Luật xa gần : Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng sư phạm /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
743.49 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Xuân Cường |
Tài liệu cung cấp các thông tin về luật xa gần
|
Bản giấy
|