| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đông Á hội nhập : Lộ trình chính sách thương mại hướng đến mục tiêu tăng trưởng chung /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
382.095 KRU
|
Tác giả:
Kathie Krumm, Homi Kharas; Ths. Nguyễn Minh Vũ, Ths. Lưu Minh Hiền... |
Phân tích ba động lực nhằm tăng trưởng chung đối với các quốc gia Thái Bình Dương và Đông Nam Á: Động lực hội nhập, chính sách thương mại (động lực...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty may Chiến Thắng
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Thị lệ Thúy, TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa Thăng Long - Hà Nội. Hội tụ và tỏa sáng
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
390.0959731 TR-B
|
Tác giả:
GS.TS Trần Văn Bính chủ biên |
Gồm các bài viết về thành tựu và bề dày phát triển của văn hoá Thăng Long - Hà Nội như: văn hoá dân gian, văn học, kiến trúc, mỹ thuật, các nghề...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị chiến lược công ty 2, 1 : Phát huy tiềm lực cạnh tranh /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này hướng dẫn phương pháp phát huy tiềm lực cạnh tranh trong quản trị chiến lược công ty
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành hoạt động dịch vụ ở công ty du lịch và dịch vụ Tây Hồ
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 CH-H
|
Tác giả:
Chu Minh Huệ, TS Nguyễn Thị Lời |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Daniel Dana |
Cuốn sách nói về hòa giải giữa các nhân viên, ngăn ngừa tranh chấp leo thang, quản lý chiến lược các tranh chấp
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cưu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty Da giầy Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Hoài Thu, TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các bài luận mẫu hay nhất : 136 best model essays/ plus IELTS & TOEFL essays all topics and dialogues with important notes on essays writing. /
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 NA-M
|
Tác giả:
Milon Nandy; tổng hợp và biên dịch: Lê Hiền Thảo, Nguyễn Văn Phước. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Khắc Cung |
Cuốn sách viết về văn vật đất Thăng Long như: thành cổ, đình, đền, chùa, miếu, cổng làng, ao làng,.. Và văn vật ẩm thự đất Thăng Long như: trầu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lệnh Hồ Phong, Chương Vĩ, Lưu Vũ Xuân, Lưu Bá Đông (biên soạn), Nguyễn Hồng Lân (dịch) |
Cuốn sách giới thiệu các ký quan của thế giới tự nhiên: Kỳ quan Karts, tháp kỷ, khối đá Ayers...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình giải tích. Tập 3, Tích phân suy rộng, tích phân phụ thuộc tham số, tích phân bội, tích phân đường, tích phân mặt /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
515 TR-L
|
Tác giả:
Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn. |
Tập 3 của bộ sách nói về các phép tính tíchi phân của hàm một biến và nhiều biến.
|
Bản giấy
|