| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những văn bản mới nhất về đổi mới quản lý tài chính trong cơ quan hành chính sự nghiệp đơn vị sự nghiệp đơn vị sự nghiệp có thu và các loại doanh nghiệp : Cập nhật đến hết tháng 3 năm 2006
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.15 NHU
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đào tạo từ xa Lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
374.4 POL
|
Tác giả:
GS. TSKH. E.X. Polat; Người dịch: TS. Lê Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ công chúng : Biến công chúng thành ''Fan'' của doanh nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business/ edge |
Cuốn sách là cẩm nang giúp chúng ta có những kiến thức để thành công trong quan hệ công chúng với doanh nghiệp gồm các nội dung: khái niệm về quan...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS Mai Siêu, Dương Đức Hạt |
Trình bày đại cương về tiền tệ, tài chính và hệ thống tài chính, tín dụng và lãi suất tín dụng. Vị trí chức năng của ngân hàng thương mại, ngân...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình nghiệp vụ phục vụ buồng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Bích Phượng , Phan Mai Thu Thảo |
Giới thiệu về bộ phận buồng trong khách sạn, trang thiết bị tiện nghi và cách sắp xếp, trang bị dụng cụ làm vệ sinh buồng, qui trình vệ sinh buồng
|
Bản giấy
|
|
Xử lý rác thải sinh hoạt và và phế thải nông nghiệp sản xuất phân hữu cơ sinh học phục vụ cho chương trình rau sạch tại Đặng Xá- Gia Lâm- Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: PGS.TS Đào Châu Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu sinh khối chủng Lactobacillus Plantarum NCDN4
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Bích, GVHD: TS Nguyễn La Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc |
Culture schoplar Huu Ngoc and American writer Lady borton have brought us the first series of bilinggual handbooks on Vietnamese culture. These...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết mạch điện : Sách dùng cho các trường Cao đẳng và Hệ Trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.319071 LE-B
|
Tác giả:
Lê Văn Bảng |
Giới thiệu các khái niệm và định luật cơ bản về mạch điện, dòng điện hình sin trong các mạch điện đơn giản nhất, các phương pháp giải mạch điện...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS)
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
344.59704 LU-A
|
|
Phòng, chống
|
Bản giấy
|
|
Tự động hoá với Simatic S7 - 300
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Vũ Vân Hà |
Lí thuyết cơ bản về tự động hoá. Sử dụng ngôn ngữ lập trình STL trong tự động hoá. Kĩ thuật lập trình. Hướng dẫn sử dụng phần mềm STED 7 Module PID...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển mạch mềm và ứng dụng trong mạng viễn thông thế hệ sau
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DU-T
|
Tác giả:
ThS. Dương Văn Thành |
Giới thiệu về hiện trạng, xu hướng phát triển của mạng viễn thông và công nghệ thông tin, cụ thể về: mạng viễn thông thế hệ sau (NGN) và chuyển...
|
Bản giấy
|