| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình điện tử công suất : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 TR-M
|
Tác giả:
Trần Trọng Minh |
Gồm các bài học về: Các phần tử bán dẫn công suất, chỉnh lưu, vấn đề chuyển mạch và nghịch lưu phụ thuộc, các bộ biến đổi xung, nghịch lưu độc lập,...
|
Bản giấy
|
|
Autocad 2007 instructor : = A student guide to complete coverage of autocad's commands and features /
Năm XB:
2006 | NXB: McGraw-Hill Companies
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-J
|
Tác giả:
Leach, James A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản pháp luật về lệ phí trước bạ
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.09597 CAC
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Giới thiệu các Nghị định, Thông tư, Quyết định, công văn của Chính phủ, Bộ Tài chính... công tác thu lệ phí trước bạ
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp cho việc thiết kê và tỏ chức thực hiện tour DLMH Trekking tại Footprint VietNam travel
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hiền; GVHD: Th.S. Nguyễn Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số chủng vi sinh vật cố định Nitơ tự do và cố định Nitơ cộng sinh đến sự phát triển của cây lúa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Xuân, GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Anh ngữ và công nghệ thông tin : 3000 địa chỉ & website thông dụng
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiếu sáng trong kiến trúc : Thiết kế tạo môi trường ánh sáng tiện nghi & sử dụng năng lượng có hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
729 PH-N
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Đức Nguyên |
Các khái niệm cơ bản về ánh sáng, màu sắc, mắt người và sự cảm thụ màu sắc, ánh sáng, các đơn vị quang học cơ bản và tiện nghi nhìn. Giới thiệu các...
|
Bản giấy
|
|
Truyện danh nhân Việt Nam Thời Trần - Lê : Truyện lịch sử /
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
959.702 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sản xuất mì chính và các sản phẩm lên men cổ truyền
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.3 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Thị Hiền |
Tổng quan về công nghệ sản xuất mì chính cùng các phương pháp sản xuất mì chính. Sản xuất mì chính bằng phương pháp thuỷ phân. Nghiên cứu hoàn...
|
Bản giấy
|
|
Vi khuẩn y học : Dùng cho đào tạo bác sĩ và học viên sau đại học /
Năm XB:
2006 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
616.9 LE-P
|
Tác giả:
PGS.TS Lê Văn Phùng |
Trình bày những kiến thức về Đại cương vi khuẩn. Các loại cầu khuẩn, trực khuẩn và vi khuẩn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Văn, Trần Từ Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình hướng dẫn học kinh tế chính trị Mác - Lênin
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
335.412 PH-P
|
Tác giả:
Phạm Quang Phan, Tô Đức Hạnh |
Những vấn đề cơ bản của kinh tế chính trị Mác-Lênin và kinh tế chính trị của thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam: thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt...
|
Bản giấy
|