| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn trả lời phỏng vấn tiếng Anh : Gồm sơ yếu lý lịch, mẫu đơn xin việc, các mẫu biên bản /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 AN-D
|
Tác giả:
Anh Dũng, Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng internet vào hoạt động quảng cáo cho các doanh nghiệp khách sạn (minh họa tại khách sạn Thắng Lợi)
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-P
|
Tác giả:
Trần Thu Phương; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Ngọc |
Nội dung gồm các mẹo giải nghĩa từ Hán Việt và những biện pháp dễ làm để chữa lỗi chính tả một cách khoa học.
|
Bản giấy
|
||
Một số vấn đề về lối sống, đạo đức, chuẩn giá trị xã hội
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306 HU-V
|
Tác giả:
GS, TSKH Huỳnh Khái Vinh (chủ biên) |
Nghiên cứu các vấn đề của lối sống, đạo đức, chuẩn giá trị xã hội để xây dựng được lối sống, đạo đức, chuẩn giá trị xã hội trong sáng, lành mạnh,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ánh Nga; Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Văn phạm tiếng pháp thực hành - trình độ cao cấp 2 : 350 bài tập kèm lời giải
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
445 PH-B
|
Tác giả:
Pham, Xuân Bá (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
70 Câu hỏi và gợi ý trả lời môn Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
190 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
50 Câu hỏi chọn lọc và trả lời môn triết học
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
190 VU-D
|
Tác giả:
Vương Tất Đạt; Nguyễn Thị Vân Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng, Nguyên Chi |
Tuyển tập những câu danh ngôn, những lời hay ý dẹp hiện có rất nhiều và phong phú, được trình bày dưới dạng song ngữ.
|
Bản giấy
|
||
Một số khác biệt giao tiếp lời nói Việt-Mỹ trong cách thức khen và tiếp nhận lời khen
Năm XB:
1999 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quang; GVHD: Nguyễn Như Y, Lê Thế Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số khác biệt giao tiếp lời nói Việt - Mỹ trong cách thức khen và tiếp nhận lời khen
Năm XB:
1999 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quang; GVHD:GS.PTS. Nguyễn Như Ý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển các lỗi thường gặp trong văn phạm tiếng Anh
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
423 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thế Hưng, Nguyên Phương, Đinh Kim Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|