| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Handbook of prebiotics and probiotics ingredients : Health Benefits and Food Applications /
Năm XB:
2010 | NXB: CRC Press; Taylor & Francis Group
Số gọi:
615.329 CH-S
|
Tác giả:
Editors, Susan Sungsoo Cho and E. Terry Finocchiaro |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam : Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mac-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh /
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
324.259 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Viết Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài sản cố định hữu hình tại xí nghiệp đầu tư phát triển thủy lợi Thanh Trì
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Trang, Th.S Nguyễn Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOÁN RỜI RẠC TẬP 2. BÀI TẬP VÀ LỜI GIẢI
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn,Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Uyên Nhi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số giải pháp về quản lý chất lượng dịch vụ tại khách sạn Thắng Lợi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Cẩm Thủy; GVHD: TS. Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số đánh giá về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty chế tạo điện cơ Hà Nội qua chỉ tiêu lợi nhuận
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Anh; GVHD TS Lê Duy Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển kinh doanh loại hình du lịch MICE nhằm nâng cao khả năng thu hút khách của khách sạn Thắng Lợi Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LA-X
|
Tác giả:
Lã Thị Xuân, Lê Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp về quản lý chất lượng dịch vụ tại khách sạn Thắng Lợi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Cẩm Thủy, Th.S Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
" Bước đầu nghiên cứu kỹ thuật tách , nuôi cấy tế bào trần ( Protoplast) khoai tây Diploid phục vụ tạo giống khoai tây bằng dung hợp tế bào trần"
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà, GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi ích kinh tế xã hội của việc bảo hộ sở hữu trí tuệ ở các nước đang phát triển
Năm XB:
2007 | NXB: Tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới,
Số gọi:
346.04 ALI
|
Tác giả:
Shahid Alikhan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|