| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Định tuyến trong mạng toàn quang sử dụng giao thức IP kết hợp công nghệ ghép kênh phân phối chia theo bước sóng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Văn Tuyến; GVHD: TS. Nguyễn Vũ Sơn |
Nghiên cứu truyền tải IP trên mạng quang sử dụng công nghệ WDM
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy và thu nhận Laccase từ nấm Phomopsis SP : Luận văn thạc sĩ, Chuyên ngành Công nghệ sinh học /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-A
|
Tác giả:
Trần Đức Anh. NHDKH: TS.Nguyễn Thị Phương Mai |
.
|
Bản giấy
|
|
Xử lý nước thải : Giáo trình dành cho chuyên ngành thoát nước /
Năm XB:
2019 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
621.162 HO-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Hoàng Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu ở Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền Trang; NHDKH PGS.TS Vũ Thị Hồng Vân |
Thông qua việc nghiên cứu những đặc trưng cơ bản của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu ở Việt Nam: chế độ chịu...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ sinh học : The Language of Biotechnology in English (Song ngữ Anh - Việt) /
Năm XB:
2019 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Thị Hiền (chủ biên), ThS. Lê Thị Lan Chi, PGS. TS. Quản Lê Hà, TS. Nguyễn Tiến Thành, TS. Đặng Đức Long |
Gồm 40 bài học tiếng anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ sinh học
|
Bản giấy
|
|
Hành nghề luật sư theo pháp luật ở Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Ánh Thủy; GVHD: TS. Nguyễn Am Hiểu |
Nghiên cứu một số vấn đề lý luận về hành nghề luật sư, phân tích thực trạng về hành nghề luật sư ở Việt Nam...
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
Năm XB:
2019 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0014 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền; TS. Từ Việt Phú |
Gồm 12 bài học tiếng Anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ thực phẩm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thúy, Trần Quang Tùng |
Giáo trình tập trung nghiên cứu các cân bằng hóa học xảy ra trong dung dịch nước, qua đó ứng dụng vào việc phân tích những đối tượng cụ thể dựa...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chuỗi khối (BLOCKCHAIN) vào nâng cao mức độ an toàn thông tin trong hệ thống cung cấp dịch vụ hành chính công
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huệ; GVHD: TS. Nguyễn Trung Kiên |
Nghiên cứu sự phù hợp của blockchain trong hạn chế nguy cơ bị sửa đổi nội dung không mong muốn và giải pháp. Xây dựng hệ thống thử nghiệm
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về bảo vệ môi trường làng nghề từ thực tiễn tỉnh Hải Dương : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành Luật kinh tế /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thúy; NHDKH: TS. Nguyễn Văn Phương |
.
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ Blockchain và ứng dụng trong hệ thống thông tin quản lý vào mô hình cho vay ngang hàng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Quang Hoà; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Luận văn tốt nghiệp “Công nghệ blockchain và ứng dụng trong hệ thống thông tin quản lý vào mô hình cho vay ngang hàng” cung cấp một cách nhìn tổng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Trung (ch.b.), Trần Thu Hằng |
Trình bày tổng quan và giới thiệu một số công nghệ hiện đại xây dựng cầu gồm: Công nghệ dầm giản đơn và liên tục hoá kết cấu nhịp cầu giản đơn;...
|
Bản giấy
|