| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on imperative mood in English and Vietnamese
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VA-H
|
Tác giả:
Van Thi Thu Huong, GVHD: Nguyen Dang Suu, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some techniques of learning English through reading comprehension as a student of HOU
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hường, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lời tình yêu : Thơ tình thế giới chọn lọc /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495 TH-H
|
Tác giả:
Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang dạ hội hè 2001 lấy cảm hứng từ nữ phục dân tộc Nùng
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thu Hường, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, PTS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khai thác các giá trị văn hóa làng ở đình bảng phục vụ phát triển du lịch và xây dựng một tour du lịch điển hình
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương; GVHD: PTS Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thu Hương, Thùy Dương |
Gồm những mẩu chuyện dí dỏm, đặc sắc của những nhà văn hài hước nổi tiếng trên thế giới.
|
Bản giấy
|
||
Khai thác các giá trị văn hóa làng ở Đình Bảng phục vụ phát triển du lịch và xây dựng một tour du lịch điển hình : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Khai thác các giá trị văn hóa làng ở Đình Bảng phục vụ phát triển du lịch và xây dựng một tour du lịch điển hình
|
Bản giấy
|
|
Chuyên đề về : Luật so sánh
Năm XB:
1998 | NXB: Thông tin Khoa học Pháp Lý
Từ khóa:
Số gọi:
340 HO-L
|
Tác giả:
PTS Hoàng Thế Liên |
giới thiệu những kiến thức sơ lược ban đầu về luật so sánh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ph.D Tran Thi Thu Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|