Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 11224 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
David, Halliday
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cơ sở vi sinh vật học thực phẩm
Năm XB: 2012 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 660.6 LE-B
Tác giả:
PGS.TS. Lê Thanh Bình
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Phương Hạnh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cohesive devices in English conversations
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-Q
Tác giả:
Pham Thu Quyen, GVHD: Ho Ngoc Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Đỗ Thị Ngọc Tú; NHDKH Nguyen Thi Thanh Huong, Ph.D
The study deals with the types of cohesive devices used in the opening paragraphs of selected short stories by Olivier Henry. The...
Bản giấy
Color elements in English idioms
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-H
Tác giả:
Trương Thu Hà, GVHD: Võ Thành Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cơm và Phở
Năm XB: 2011 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi: 895.9223 XU-S
Tác giả:
Xuân Sách.
Những bậc thánh nhân cổ đại, các ông vua thời chiến quốc đến các quý bà quý nương, những cầu thủ bóng đá hôm nay được miêu tả đều rất hài hước
Bản giấy
Commissives as speech acts in English versus Vietnamese
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-D
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Dương, GVHD: Trần Hữu Mạnh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Communication Networks
Năm XB: 2005 | NXB: PragSoft Corporation,
Số gọi: 004.6 HE-S
Tác giả:
Sharam Hekmat
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Comparison in forms and linguistic features of English business letters and English business emails
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 LA-N
Tác giả:
Lai Thanh Nga, GVHD: Nguyen Thi Van Dong
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Comparison of English preposition "by, from, of" with their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy, GVHD: Lê Văn Thanh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Comparison of order letters in English and Vietnamese
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 CH-V
Tác giả:
Chu Văn Vinh, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cơ sở vi sinh vật học thực phẩm
Tác giả: PGS.TS. Lê Thanh Bình
Năm XB: 2012 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Cohesive devices in English conversations
Tác giả: Pham Thu Quyen, GVHD: Ho Ngoc Trung
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Cohesive devices in the opening paragraphs of selected short stories by Olivier Henry
Tác giả: Đỗ Thị Ngọc Tú; NHDKH Nguyen Thi Thanh Huong, Ph.D
Năm XB: 2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tóm tắt: The study deals with the types of cohesive devices used in the opening paragraphs of...
Color elements in English idioms
Tác giả: Trương Thu Hà, GVHD: Võ Thành Trung
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Cơm và Phở
Tác giả: Xuân Sách.
Năm XB: 2011 | NXB: Hội Nhà văn
Tóm tắt: Những bậc thánh nhân cổ đại, các ông vua thời chiến quốc đến các quý bà quý nương, những cầu thủ...
Commissives as speech acts in English versus Vietnamese
Tác giả: Nguyễn Thị Thùy Dương, GVHD: Trần Hữu Mạnh
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Communication Networks
Tác giả: Sharam Hekmat
Năm XB: 2005 | NXB: PragSoft Corporation,
Comparison in forms and linguistic features of English business letters and English business emails
Tác giả: Lai Thanh Nga, GVHD: Nguyen Thi Van Dong
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Comparison of English preposition "by, from, of" with their Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Thị Thúy, GVHD: Lê Văn Thanh
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Comparison of order letters in English and Vietnamese
Tác giả: Chu Văn Vinh, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×