| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở vật lí. Tập 6, Quang học và vật lý lượng tử : : Tập 6 Quang học và vật lý lượng tử
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
530 DA-H
|
Tác giả:
David, Halliday |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở vi sinh vật học thực phẩm
Năm XB:
2012 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ thể người: thế giới kỳ diệu và bí ẩn
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
599.9 TR-H
|
Tác giả:
Trần Phương Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in English conversations
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-Q
|
Tác giả:
Pham Thu Quyen, GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in the opening paragraphs of selected short stories by Olivier Henry
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngọc Tú; NHDKH Nguyen Thi Thanh Huong, Ph.D |
The study deals with the types of cohesive devices used in the opening
paragraphs of selected short stories by Olivier Henry. The...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Thu Hà, GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Xuân Sách. |
Những bậc thánh nhân cổ đại, các ông vua thời chiến quốc đến các quý bà quý nương, những cầu thủ bóng đá hôm nay được miêu tả đều rất hài hước
|
Bản giấy
|
||
Commissives as speech acts in English versus Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Dương, GVHD: Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sharam Hekmat |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Comparison in forms and linguistic features of English business letters and English business emails
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LA-N
|
Tác giả:
Lai Thanh Nga, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Comparison of English preposition "by, from, of" with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy, GVHD: Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Comparison of order letters in English and Vietnamese
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CH-V
|
Tác giả:
Chu Văn Vinh, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|