| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on syntactic and semantic features of English idioms denoting time with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Tuyết; Dr Do Kim Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong (St và bs) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những Quy Định Mới Của Luật Ban Hành Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật
Năm XB:
2015 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
342.597 LU-A
|
Tác giả:
Bộ Tư Pháp |
Để giới thiệu kịp thời và đầy đủ những nội dung mới cơ bản của Luật Ban Hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo. |
Giới thiệu những bài vè sinh hoạt: vè nghề nghiệp, vè châm biếm những thói hư tật xấu, vè giáo huấn, bảo ban, khuyên nhủ, vè tâm sự...
|
Bản giấy
|
||
Bài tang ca của người Hmôngz Sa Pa - Dẫn dịch thành 2 thứ tiếng Hmôngz - Việt
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
393.9309597 GI-G
|
Tác giả:
Giàng Seo Gà |
Giới thiệu qua các tên gọi, nội dung ý nghĩa, tầm quan trọng của bài tang ca (kruôz cêr) của người Hmôngz
|
Bản giấy
|
|
Tín ngưỡng người Raglai ở Khánh Hoà
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959756 CH-T
|
Tác giả:
Chamaliaq Riya Tỉenq, Trần Kiêm Hoàng |
Tìm hiểu về tộc người Raglai trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam. Tín ngưỡng và một số nghi lễ chính của người Raglai ở Khánh Hoà. Vijơu - một...
|
Bản giấy
|
|
Kho tàng truyện cổ các dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.20959749 TR-P
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong. |
Bước đầu tìm hiểu truyện cổ các dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế như: truyện cổ dân tộc Pa Cô, truyện cổ Pa - Hi và truyện cổ dân tộc Cơ Tu
|
Bản giấy
|
|
Vốn và sử dụng vốn kinh doanh của Công ty TNHH Xây dựng thương mại và dịch vụ Gia Hiền
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thị Thu Huyền; GVHD TS Lê Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vè chống phong kiến, đế quốc. Quyển 1 /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.8409597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo |
Giới thiệu những bài vè kêu gọi, động viên, khuyên nhủ, tuyên truyền cách mạng và vè kể về tội ác phong kiến đế quốc: vè bắt lính, vè nhà tù, đi...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân lập và tuyển chọn một số chủng vi sinh vật có hoạt lực phân hủy tinh bột sống cao để bổ sung vào quá trình tạo bùn hạt hiếu khí
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thùy Liên; PGS.TS Tăng Thị Chính; Th.S Nguyễn Thị Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hệ tư vấn cộng tác dựa trên mô hình đô thị
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 LE-H
|
Tác giả:
Lê Quang Hợp; TS Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|