| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo. |
Giới thiệu những bài vè sinh hoạt: vè trẻ em, vè vui chơi giải trí, vè kể vật, kể việc, vè địa danh...
|
Bản giấy
|
||
Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.5970767 LUA
|
|
Giới thiệu toàn văn nội dung luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014 và nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15-5-2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số...
|
Bản giấy
|
|
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong lĩnh vực vận chuyển hành khách bằng đường bộ tuyến cố định liên tỉnh theo pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng từ thực tiễn thành phố Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Đức; |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế năm 2014 và nghị định hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Giới thiệu toàn văn nội dung luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế năm 2014
|
Bản giấy
|
|
Mầm sống. Cơn co giật của đất : Tập truyện. Tiểu thuyết /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 TR-B
|
Tác giả:
Triệu Bôn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp hợp đồng vay tài sản - Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Nga, GVHD: TS. Kiều Thị Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
The syntactic and semantic features of the order verb group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Phương Lan; Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Màu tím hoa sim. Thơ với tuổi thơ : Thơ /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 HU-L
|
Tác giả:
Hữu Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt : Theo hướng tiếp cận văn hoá - ngôn ngữ học /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.995922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quý Thành |
Gồm những câu tục ngữ Việt theo mệnh đề lô gích - ngữ nghĩa, các phạm trù chung cho mọi đối tượng, con người và đời sống con người; giải nghĩa tục...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thâm Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quan hệ văn hoá truyền thống dân tộc Sán Chay (Cao Lan - Sán Chí) với dân tộc Kinh (Việt) : Qua nghiên cứu thực địa tại bốn huyện miền núi tỉnh Bắc Giang /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959725 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thanh |
Khái quát về dân tộc Sán Chay (Cao Lan - Sán Chí). Trình bày thực trạng sinh hoạt, giao lưu văn hoá của người Cao Lan - Sán Chí với người Việt ở 4...
|
Bản giấy
|
|
Hình tượng chằn (Yak) trong văn hoá Khmer Nam Bộ
Năm XB:
2015 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.4 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tâm Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|