| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hiểu và dùng ngữ pháp tiếng Anh Tập 2, Cách dùng các thì
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hóa Sài Gòn
Số gọi:
425 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thuần Hậu. |
Gồm các bài tập ngữ pháp về cách dùng các thì, động từ
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp môn triết học Mác-Lênin
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.411 TR-P
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Trần Văn Phòng, PGS.TS. Nguyễn Thế Kiệt |
Gồm 52 câu hỏi kèm trả lời, đề cập đến những vấn đề cơ bản của triết học nhữnh quan điểm tư tưởng chủ yếu của triết học Tây Âu, Phương Đông, triết...
|
Bản giấy
|
|
Nối mạng không dây (Các bài thực hành trong 5 phút) : Wireless Networking (Tử sách tin học Thanh thiếu niên) /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.62 TR-A
|
Tác giả:
KS. Trần Việt An |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nối mạng không dây
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đậu Quang Tuấn |
Nội dung của tập sách hướng đẫn cách sử dụng CorelDRAW
|
Bản giấy
|
||
Điện từ học 1 : Năm thứ nhất: MPSI- PCSI, PTSI /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
537 DIE
|
Tác giả:
Jean - Marie Brebec, Philippe Beneve...; Nguyễn Hữu Hồ dịch |
Nghiên cứu các vấn đề từ học: Các phân bố điện tích, trường tĩnh điện, thế tĩnh điện, định lí Gauss, lưỡng cực tĩnh điện, các phân bố dòng, từ...
|
Bản giấy
|
|
Công ước Berne 1886 công cụ hữu hiệu bảo hộ quyền tác giả
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
341 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn, Bá Bình |
Giới thiệu các quy định của công ước Berne 1886 về bảo hộ quyền tác giả: Khái lược về tác giả và quyền tác giả; quá trình hình thành và phát triển...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các đặc điểm sinh học và phát hiện gen mã hóa Protein độc tố gây ngộ độc thực phẩm từ một số chủng Bacillus cereus phân lập ở Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Huyền Trang, GVHD: PGS.TS Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả: Văn Việt book |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các kỹ năng quản lý hiệu quả
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 CAC
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch),Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Tìm hiểu những kĩ năng thiết yếu mà mọi nhà quản lí hiệu quả cần phải nắm vững cụ thể như: Thiết lập mục tiêu, tuyển dụng người tài, giữ chân người...
|
Bản giấy
|
|
Communicative Language Teaching Today
Năm XB:
2006 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428.0071 CR-J
|
Tác giả:
Jack C. Richards |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đạt hiệu quả tối ưu trong công việc
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 SEY
|
Tác giả:
John Seymour , Martin Servington ; Vũ Hương, Nguyễn Văn Quì dịch và biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Quang Phan |
Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế học vĩ mô và một số kiến thức cơ bản về hệ thống kinh tế vĩ mô, các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ...
|
Bản giấy
|