| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Điều tra đa dạng thành phần côn trùng và nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học, sinh thái của bọ mắt vàng Chrysopa sp.( Neuroptera, Chrysopidae ) trên cây vải thiều tại khu vực Sóc Sơn - Hà Nội vụ Đông Xuân 2005-2006
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Lệ Hoa, GVHD: TS.NCV Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - Đáp môn lịch sử đảng cộng sản việt nam
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
324.259707 BU-D
|
Tác giả:
TS: Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật thương mại dịch vụ Việt Nam và hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Như Phát, Phan Thảo Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quang học sóng : Năm thứ hai: PC-PC*, PSI-PSI* /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
535 QUA
|
Tác giả:
Jean - Marie Brebec, Jean - Noel Briffaut....Phùng Quốc Bảo dịch. |
Những vấn đề cơ bản trong quang học sóng: sóng ánh sáng, giao thoa trong quang học, giao thoa do chia mặt sóng, giao thoa do chia biên độ, nhiễu xạ...
|
Bản giấy
|
|
Nhà quản lý xuất sắc : Achieving excellence : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller; biên dịch: Hoàng Thái Phương, Vương Long; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Action research : a methodology for change and development
Năm XB:
2006 | NXB: Open University Press
Từ khóa:
Số gọi:
300.72 SO-B
|
Tác giả:
Bridget Somekh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đồng chủ biên: ThS. Nguyễn Văn Điềm; PGS. TS. Nguyễn Ngọc Quân |
Những kiến thức cơ bản về quản trị nhân lực; kế hoạch hoá và bố trí nhân lực; tổ chức tạo động lực cho người lao động; đánh giá thực hiện công...
|
Bản giấy
|
||
汉语写作教程 : Developing Chinese Writing Skills
Năm XB:
2006 | NXB: Giáo dục Hoa Ngữ,
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LA-T
|
Tác giả:
La, Thanh Tùng |
Cuốn sách thể hiện các tính năng sau: Cuốn sách nhấn mạnh vào đào tạo sinh viên khả năng viết văn thay vì cách viết lý thuyết; Với nội dung giảng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình linh kiện điện tử và ứng dụng : Sách dùng cho các truờng đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.3815 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Nguyên |
Kiến thức chung về linh kiện điện tử và ứng dụng: khái niệm, tính chất,... các linh kiện điện tử thụ động; chất bán dẫn điện và diết bán dẫn; cấu...
|
Bản giấy
|
|
Tạo các tiện ích thiết kế trên Autocad
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.3 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Lộc, Nguyễn Thanh Trung |
Tài liệu cung cấp các thông tin Tạo các tiện ích thiết kế trên Autocad
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Khả năng phát triển du lịch tại Móng Cái-Trà Cổ Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 Đ-Đ
|
Tác giả:
Đỗ Minh Đức; GVHD:Lê Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|