| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sức mạnh của thiết kế điều tra : Cẩm nang dùng trong quản lý điều tra, Diễn giải kết quả điều tra, và chi phối đối tượng điều tra. /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
300.72 IAR
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lí thuyết và bài tập ngôn ngữ lập trình Pascal : Từ cơ bản đến nâng cao /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.262 HO-X
|
Tác giả:
Hồ Xuyên, Hoàng Tư Anh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thu Hà, Đào Tuấn Hưng; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu du lịch tuyến Yên Tử - Cửa Ông
|
Bản giấy
|
||
|
|
Giới thiệu tiểu sử, nghề nghiệp và những bức tranh cổ động của hoạ sĩ Huỳnh Văn Thuận
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Sanh |
Sơ lược lịch sử xã hội học. Đối tượng, phương pháp, chức năng của xã hội học. Xã hội học về cơ cấu xã hội. Văn hoá xã hội. Xã hội hoá. Trật tự xã...
|
Bản giấy
|
||
A cup of chicken soup for the soul. Tập 4, Chia sẻ tâm hồn và quà tặng cuộc sống
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
158.1 CA-J
|
Tác giả:
Canfield, Jack; Hansen, Mark Victor |
Hãy biết yêu thương, biết sống hết mình và biết theo đuổi khát vọng một cách mãnh liệt, đó là ý nghĩa mà những câu chuyện và những lời trích dẫn...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu những qui định chung, thông điệp dữ liệu, chữ kí điện tử, chứng thực chữ kí điện tử và việc quản lí dịch vụ này. Những qui định về giao...
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ sản xuất rượu cao độ từ nếp cẩm
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Sông Thương, GVHD :Th.S Phạm Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp cho việc thiết kế và tổ chức thực hiện Tour du lịch mạo hiểm trekking phía Bắc Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hiền; GVHD:Th.S Nguyễn Lan Hương |
Giải pháp cho việc thiết kế và tổ chức thực hiện Tour du lịch mạo hiểm Trekking phía Bắc Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 2006 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2006 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Lan, Hoàng Đức Hải |
Tài liệu cung cấp các thông tin về XML nền tảng và ứng dụng
|
Bản giấy
|
||
Thanh toán quốc tế : Hệ thống bài tập tình huống & câu hỏi trắc nghiệm /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
332.155 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Dờn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|