| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Ngọc Tuấn, Hồng Phúc |
Tài liệu cung cấp các thông tin vè tin học phổ thông, công nghệ bảo mật world wide web
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử các học thuyết kinh tế : Cấu trúc hệ thống, Bổ sung, Phân tích và nhận định mới /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
330.15 MA-C
|
Tác giả:
GS. TS. Mai Ngọc Cường |
Các tư tưởng kinh tế thời kỳ cổ đại và trung cổ, học thuyết kinh tế của trường phái kinh tế chính trị tư sản cổ điển, kinh tế macsxit và lịch sử tư...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang công sở đồng phục giáo viên"Sắc Hoa" lấy cảm hứng từ nét đẹp của hoa cúc mùa thu
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Bích Huyền, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hữu thời |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu lựa chọn môi trường dinh dưỡng và điều kiện nuôi cấy thích hợp để tổng hợp B-caroten từ nấm mốc Blakeslea Trispora
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-D
|
Tác giả:
Dương Thị Thùy Dung, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hóa lý cấu tạo phân tử và liên kết hóa học
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
541.3 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Xuyến |
Lý thuyết cơ bản về hoá lý, cấu tạo phân tử, cấu trúc electron, nguyên tử, cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Mối quan hệ giữa cấu trúc, biến đổi...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kế toán Tài chính trong các doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657 DA-L
|
Tác giả:
PGS. TS. Đặng Thị Loan (chủ biên) |
Cuốn sách này giới thiệu về: Hạch toán tài sản cố định ; hạch toán nguyên, vật liệu và công cụ, dụng cụ ; hạch toán tiền lương, các khoản trích...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đình Toại, Nguyễn Thị Vân Hải |
Nghiên cứu các quá trình xúc tác enzym, vi sinh như: Đặc trưng, cấu trúc, phân loại, ứng dụng và các hiện tượng ức chế enzym. Hiện tượng hoạt hoá,...
|
Bản giấy
|
||
Thống kê và ứng dụng trong bưu chính, viễn thông
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
383.02 BU-P
|
Tác giả:
GS.TS. NGUT. Bùi Xuân Phong |
Thống kê;Phương pháp trình bày số liệu thống kê; điều tra số liệu chọn mẫu..
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân nhanh một số giống phong lan hồ điệp
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thanh. GVHD: Phạm Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Trình bày những kiến thức cơ bản về cấu trúc dữ liệu và giải thuật. Phân tích các loại cấu trúc cơ bản như: cấu trúc dữ liệu mảng, cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
350 bài tập thiết bị điện tử và mạch điện tử
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 LE-K
|
Tác giả:
Lê Trung Khánh |
Cổng điốt bán dẫn, các đặc trưng của transistor vùng chuyển tiếp lưỡng cực, các transistor hiệu ứng trường và điốt
|
Bản giấy
|