| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu lên men tỏi đen, đánh giá thành phần và xác định một số hoạt tính sinh học của tỏi sau lên men
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Thị Thu Lan; GVHD: ThS. Đào Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu lên men tổng hợp kháng sinh nhờ xạ khuẩn Streptomyces 119.112
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men tổng hợp kháng sinh nhờ xạ khuẩn Streptomyces 119.23
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DU-C
|
Tác giả:
Dương Thị Kim Chung, GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men tổng hợp kháng sinh từ Streptomyces 184.26
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-B
|
Tác giả:
Bùi Ngọc Bích; PGS.TS Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu lựa chọn dung môi và các điều kiện cần thiết để chiết tách Anthocyanins từ bắp cải tím
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tùng, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lựa chọn điều kiện biểu hiện protein dung hợp Sumo_IL-11 trong chủng Escherichia coli
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Anh Hà; GVHD: TS. Lê Thị Thu Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu lựa chọn điều kiện thu hồi, tách chiết, tinh sạch B-glucan từ nấm men bia
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Tới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu lựa chọn môi trường dinh dưỡng và điều kiện nuôi cấy thích hợp để tổng hợp B-caroten từ nấm mốc Blakeslea Trispora
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-D
|
Tác giả:
Dương Thị Thùy Dung, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lựa chọn thành phần môi trường và điều kiện nuôi cấy để tổng hợp chất màu và hoạt chất Monacolin từ nấm sợi Monascus
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Trung Dũng. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lý thuyết Wavelet và ứng dụng khử nhiễu tín hiệu điện tim
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Văn Hòa, GVHD: TS Nguyễn Thúy Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu mảng đề tài chiến tranh trong tranh cổ động ứng dụng vào giảng dạy môn Lịch sử Mỹ thuật Việt Nam. Mã số: MHN 2020 - 02.17 : Báo cáo Tổng kết Đề tài khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 TR-B
|
Tác giả:
Trần Quốc Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Phạm Đức Dũng; GVHD Th.S Đặng Khánh Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|